Trường Đại học Konkuk Hàn Quốc (건국대학교)

đại học konkuk
Quốc gia: 
Hàn Quốc
Khu vực: 
Các trường Hàn Quốc

Là ngôi trường uy tín về giáo dục và nghiên cứu, lại có nhiều hỗ trợ cho du học sinh, Đại học Konkuk Hàn Quốc là điểm đến lý tưởng cho các bạn trẻ trên thế giới khi lựa chọn đi du học Hàn Quốc, trong đó có Việt Nam. Số lượng các bạn trẻ chọn Konkuk làm trường du học tăng lên khá nhanh trong những năm gần đây. Vậy tại sao Konkuk được ví như “miền đất hứa” của du học sinh quốc tế? Hãy cùng Thanh Giang tìm hiểu thêm về ngôi trường này nhé!

đại học konkuk

1. Tìm hiểu về trường Đại học Konkuk

1.1 Giới thiệu tổng quan về trường Đại học

  • Tên tiếng Hàn: 건국대학교

  • Tên tiếng Anh: Konkuk University

  • Loại hình: Tư thục

  • Năm thành lập: 1946

  • Số lượng sinh viên: 25,000 sinh viên

  • Học phí học tiếng Hàn: 6,800,000 KRW

Địa chỉ:

  • Seoul Campus : 120 Neungdong-ro, Gwangjin-gu, Seoul 05029, Korea

  • Global Campus : 268 Chungwon-daero, Chungju-si, Chungcheongbuk-do 27478, Korea

Được thành lập năm 1946, Đại học KonKuk là ngôi trường có lịch sử hình thành và phát triển lâu đời tại “xứ kim chi”. KonKuk nổi tiếng là ngôi trường uy tín về giáo dục và nghiên cứu, giữ vai trò đi đầu trong việc đào tạo nhân tài góp phần vào phát triển của quốc gia. Trong quá trình hoạt động, KonKuk đã đạt được những thành tựu đáng ghi nhận và trở thành một trong những trường đại học phát triển nhanh nhất tại Hàn Quốc.

KonKuk là ngôi trường đào tạo đa ngành với nhiều ngành học thế mạnh như Bất động sản, Văn hóa nghệ thuật hay Công nghệ thông tin, Thương mại quốc tế và Khoa học đời sống động vật…

Hiện KonKuk đang thu hút khoảng 26.000 sinh viên theo học, trong đó, lượng sinh viên quốc tế lên đến 2000 sinh viên. Đây là một trong những trường đại học Hàn Quốc thu hút đông đảo các bạn du học sinh Việt Nam chọn lựa.

1.2 Các thành tích đạt được trong quá trình hoạt động

Đại học KonKuk không chỉ là ngôi trường danh tiếng, thu hút sinh viên quốc tế mà còn khẳng định vị trí trong hoạt động giáo dục với bề dày thành tích nổi bật:

  • Xếp TOP 10 đại học tốt nhất thủ đô Seoul

  • TOP 20 Đại học tốt nhất Hàn Quốc

  • Trường tư thục hàng đầu Hàn Quốc

  • Trao đổi với nhiều trường Đại học trên thế giới (448 trường thuộc 60 quốc gia)

2. Chương trình đào tạo của trường Đại học Konkuk

2.1 Chương trình học tiếng Hàn

2.1.1 Thông tin chương trình

Đại học Konkuk đem đến chương trình học tiếng Hàn được thiết kế bài bản, đồng thời, hướng đến hoạt động trải nghiệm cho người học. Du học sinh sẽ được tham gia các lớp học ngoại khóa, với các chương trình trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc, tham quan các di tích lịch sử, bảo tàng… Để nâng cao khả năng tiếng Hàn và tăng sự hiểu biết về đất nước con người Hàn Quốc.

2.1.2 Học phí

Chi phí xét tuyển hồ sơ

50,000 won

Chi phí phỏng vấn 

100,000 won

Học phí

6,800,000 won/năm

2.1.3 Học bổng

Học bổng chuyên cần: đi học đủ 100% (50 ngày, 200 giờ) được hoàn trả lại 10% học phí sau khi đăng ký học kỳ tiếp theo.

Học bổng xuất sắc: dành cho người có thành tích tốt nhất trong mỗi lớp – được hoàn trả lại 10% học phí sau khi đăng ký kỳ học tiếp theo. (thành tích trên 80 điểm)

2.2 Chương trình học Đại học

2.2.1 Các chuyên ngành đào tạo

Đại học Konkuk đem đến chương trình đào tạo đa ngành, đem đến nhiều chọn lựa cho du học sinh trong quá trình chọn ngành nghề phù hợp. Thông tin ngành học chi tiết như sau:

Phân loại

Nội dung

Đại học văn khoa

  • Khoa ngữ văn và văn học Hàn Quốc

  • Khoa ngữ văn Anh

  • Khoa ngữ văn Trung

  • Khoa triết

  • Khoa sử

  • Khoa địa lý

  • Khoa truyền thông giao tiếp

  • Khoa công nghệ văn hóa

Đại học tự nhiên

  • Khoa toán

  • Khoa vật lý

  • Khoa hóa

Đại học kiến trúc

  • Khoa kiến trúc

Đại học công nghệ

  • Khoa công nghệ môi trường xã hội

  • Khoa công nghệ máy móc

  • Khoa công nghệ điện điện tử

  • Khoa công nghệ hóa học

  • Khoa phần mềm

  • Khoa công nghệ máy tính

  • Khoa công nghệ hệ thống thông tin hàng không vũ trụ

  • Khoa công nghệ sinh học

  • Khoa công nghệ công nghiệp

  • Khoa công nghệ tổng hợp kỹ thuật

Đại học khoa học xã hội

  • Khoa chính trị ngoại giao

  • Khoa kinh tế

  • Khoa hành chính

  • Khoa thương mại quốc tế

  • Khoa thống kê ứng dụng

  • Khoa kinh doanh quốc tế

Đại học quản trị kinh doanh

  • Khoa quản trị kinh doanh

  • Khoa quản trị kinh doanh kỹ thuật

  • Khoa bất động sản

Đại học khoa học sinh học Sanghuh

  • Khoa khoa học đời sống đặc biệt

  • Khoa khoa học tài nguyên động vật

  • Khoa khoa học tài nguyên lương thực

  • Khoa công nghệ sinh học thực phẩm chăn nuôi

  • Khoa công nghệ lưu thông thực phẩm

  • Khoa khoa học y tế môi trường

  • Khoa cảnh quan rừng

Đại học thiết kế nghệ thuật

  • Khoa thiết kế truyền thông

  • Khoa thiết kế công nghiệp

  • Khoa thiết kế trang phục

  • Khoa thiết kế đời sống

  • Khoa mỹ thuật hiện đại

  • Khoa phim ảnh

2.2.2 Học phí

Khối ngành

Phí nhập học

Học phí mỗi kì

Tổng cộng

Đại học văn khoa

Đại học Khoa học – xã hội

Đại học Quản trị kinh doanh

636,000 won

3,839,000 won

4,475,000 won

Đại học Tự nhiên

Đại học Công nghệ

Đại học khoa học sinh học Sanghuh

Đại học Thiết kế & nghệ thuật (khoa thiết kế thời trang)

636,000 won

4,606,000 won

5,242,000 won

Đại học Kiến trúc

Đại học Công nghê (kết hợp Khoa học Kỹ thuật)

Đại học Thiết kế và nghệ thuật (Các khoa ngành còn lại ngoại trừ thiết kế thời trang)

636,000 won

5,374,000 won

6,010,000 won

2.2.3 Học bổng

Đại học Konkuk đem đến chính sách học bổng tốt dành cho sinh viên mới và sinh viên đang theo học. Cụ thể:

>>> Đối với sinh viên mới:

Yêu cầu

Chi tiết

TOPIK cấp 3 hoặc chứng nhận hoàn thành cấp 3 của khóa học tiếng Hàn của đại học Konkuk

30% học phí

TOPIK cấp 4 hoặc chứng nhận hoàn thành cấp 4 của khóa học tiếng Hàn của đại học Konkuk

40% học phí

TOPIK cấp  5 hoặc chứng nhận hoàn thành cấp 5 của khóa học tiếng Hàn của đại học Konkuk

50% học phí

TOPIK cấp 6 hoặc chứng nhận hoàn thành cấp 6 của khóa học tiếng Hàn của đại học Konkuk

60% học phí

>>> Đối với sinh viên đang theo học:

Điểm trung bình

Học bổng

3.0  – 3.19

Giảm 20% học phí

3.2  – 3.5

Giảm 40% học phí

3.5 – 4.0

Giảm 70% học phí

Trên 4.0

Giảm 100% học phí

Lưu ý điểm trung bình tối đa 4.5

 

2.3 Chương trình học sau Đại học

2.3.1 Các chuyên ngành đào tạo

Phân loại

Nội dung

Khoa học xã hội và nhân văn

Khoa Ngôn ngữ & văn học Hàn

Khoa Ngôn ngữ & văn học Anh

Khoa Ngôn ngữ & văn học Nhật

Khoa Ngôn ngữ & văn học Trung

Khoa Triết học

Khoa Lịch sử

Khoa Giáo dục

Khoa Chính trị

Luật

Hành chính công

Kinh tế

Quản trị kinh doanh

Công nghệ thông tin và quản lý

Quản lý công nghệ

Thương mại quốc tế

Thống kê ứng dụng

Quản lý chăn nuôi và kinh tế marketing

Bất động sản

Thông tin người tiêu dùng

Khoa học công nghệ giáo dục

Công nghệ tiên tiến

Khoa học tự nhiên

Khoa học sinh học

Khoa Hóa

Khoa Vật lý

Khoa Địa lý

Khoa Toán

Công nghệ sinh học động vật

Khoa học & Công nghệ Động vật

Khoa học thực phẩm & Công nghệ sinh học tài nguyên động vật

Khoa học môi trường

Công nghệ sinh học

Sinh học ứng dụng

Sinh học & Khoa học Thực phẩm

Khoa học sinh học & Công nghệ sinh học

Sư phạm Toán

Dệt may

Khoa học & Công nghệ Y sinh

Y học nâng cao

Kỹ thuật

Kỹ thuật hóa học

Kỹ thuật công nghiệp

Kỹ thuật Điện

Kỹ thuật Điện tử, Thông tin & Truyền thông

Kỹ thuật Hệ thống Hữu cơ & Nano

Kiến trúc

Xây dựng

Kỹ thuật vi sinh vật

Kỹ thuật môi trường

Vật liệu Hóa học & Kỹ thuật

Thiết kế cơ khí & sản xuất

Kỹ thuật Thông tin Hàng không Vũ trụ

Kỹ thuật hệ thống dân dụng và môi trường

Liên hiệp công nghệ tiên tiến

Kỹ thuật Internet & Đa phương tiện

Giáo dục nghệ thuật và thể chất

Âm nhạc

Thiết kế

Nghệ thuật và Thủ công mỹ nghệ

Nghệ thuật đương đại

Giáo dục thể chất

Hình ảnh chuyển động

Y học

Y học

Thú y

Chương trình tích hợp liên ngành

Nội dung văn hóa & truyền thông

Nghiên cứu di sản thế giới

Nhân văn Thống nhất

Quốc phòng an ninh

2.3.2 Học phí

Phí nhập học: 1.015.000 won)

  • Nhóm ngành khoa học xã hội & nhân văn: 4.587.000 won

  • Nhóm ngành khoa học tự nhiên: 5.502.000 won

  • Nhóm ngành kỹ thuật, nghệ thuật, thể dục: 6.420.000 won

  • Nhóm ngành thú y: 7.007.000 won

  • Nhóm ngành y học: 7.798.000 won

 

2.3.3 Học bổng

>>> Đối với sinh viên mới:

Ngành học

Yêu cầu

Chi tiết

Chuyên ngành thông thường

TOPIK cấp 6 hoặc TOEFL (PBT550, CBT210, iBT80) hoặc IELTS 5.5 hoặc TEPS 550 trở lên

50% học phí

TOPIK cấp 3 – cấp 5

30% học phí

Khoa học

TOPIK cấp 3 hoặc TOEFL (PBT550, CBT210, iBT80) hoặc IELTS 5.5 hoặc TEPS 550 trở lên

 

50% học phí

>>> Đối với sinh viên đang theo học:

Ngành học

Yêu cầu

Chi tiết

Chuyên ngành thông thường

GPA kỳ trước trên 4.25

50% học phí

GPA kỳ trước từ 3.50 – 4.24

30% học phí

Khoa học

GPA kỳ trước trên 3.50

 

50% học phí

3. Ký túc xá tại trường Đại học

3.1 Thông tin ký túc xá

Trường Đại học Konkuk có ký túc xá mới xây dựng vào năm 2006. Do vậy, KTX của trường rất khang trang thiết kế theo kiểu dáng khách sạn. Với đầy đủ tiện nghi, một phòng ký túc xá sẽ gồm: 2 giường, 2 bàn, internet miễn phí, điện thoại, nhà vệ sinh, nhà tắm có vòi tắm hoa sen.

Ngoài ra đại học Konkuk có hệ thống KU:L HOUSE được xây dựng qua vốn tư nhân với tiêu chí “tạo ra môi trường học tập sinh sống kiểu mới”. Quy mô cho 3000 sinh viên. Tại đây sinh viên được sử dụng Internet Wifi tốc độ cao, truyền hình TV Cable với 56 kênh miễn phí.

3.2 Chi phí

Chi phí KTX của Konkuk cho phòng 2 người cụ thể như sau:

  • 1.460 USD/4 tháng.

  • 2.100 USD/6 tháng.

  • Phí đặt cọc: 89 USD (cọc 1 lần duy nhất).

Đối với sinh viên quốc tế, trường ĐH Konkuk quy định tất cả DHS quốc tế khi mới sang học phải ở KTX ít nhất 4 tháng. Sau đó nếu muốn chuyển ra ngoài tìm nhà trọ có thể ra ngoài ở. Khi ở trọ phải có giấy tạm trú, hợp đồng thuê nhà từ 2 bên. Giá  thuê trọ ở ngoài có giá từ 150.000 – 500.000 Won/tháng (tùy thuộc vào loại nhà mà bạn thuê.

4. Một số đặc điểm nổi bật về trường Đại học Konkuk

4.1 Cơ sở vật chất

  • Lớp học hiện đại ứng dụng công nghệ cao vào giảng dạy và thực hành.

  • Trong khuôn viên trường có: bảo tàng, trung tâm thể hình, phòng học ngoại ngữ, phòng học đa phương tiện…

  • Ký túc xá hiện đại, bao gồm các phòng 1 người và 2 người. Có cả phòng riêng cho người khuyết tật. Các phòng đều được trang bị hệ thống sưởi, điều hòa, tủ lạnh, internet wifi, điện thoại bàn…

  • Có parent’s room là không gian dành riêng cho bố mẹ đến thăm kí túc xá

  • Phòng tập GYM quy mô lớn, lớp dạy Yoga và nhảy. Khu căng tin, cửa hàng tiện ích, quán cafe, tiệm làm tóc, thư viện…

  • Hội trường sinh viên là nơi tổ chức các sự kiện lớn của hội sinh viên và của trường

  • Khu nhà quốc tế là nơi gặp gỡ và giao lưu văn hóa của các bạn du học sinh quốc tế của trường

  • Sân bóng lớn – địa điểm giải lao sau giờ học

4.2 Cựu học viên nổi tiếng

Đại học Konkuk là ngôi trường mà có rất nhiều ngôi sao hàng đầu Hàn Quốc theo học. Đại học Konkuk cựu sinh viên nổi bật phải kể đến diễn viên Lee Min Ho, Lee Da Hae, Yoo ah-in, Lee Jong Suk, Kim Jung-eun, Lee Min-ki, Seo Woo,…; các ca sĩ Kpop như Đại học Konkuk Jin BTS, Shim Changmin (TVXQ), Choi Minho (SHINee), Hyuna (4Minute), Dongwoon (Beast), Nicole Jung (Kara), Park Eunji (Nine muses),…

Trên đây là thông tin tổng hợp về trường Đại học Konkuk Hàn Quốc. Bài viết hi vọng đã đem đến chia sẻ hữu ích,giúp bạn tìm hiểu về trường du học đầy đủ và chi tiết nhé!

Viết bình luận
091 858 2233
Click
Link text