Chat facebook

Tổng hợp thông tin các trường Hàn Quốc liên kết tại Thanh Giang

Nhằm giúp các bạn tìm hiểu đầy đủ và có thêm kiến thức về các trường Đại học, Cao đẳng tại Hàn Quốc. Thanh Giang xin chia sẻ thông tin chi tiết về một số trường được đánh giá là đào tạo uy tín ở Hàn Quốc bao gồm: tên trường, khu vực, kỳ tuyển sinh... để học viên tham khảo và đưa ra sự lựa chọn đúng đắn.

 

STT

Tên trường

Khu vực

Học phí

Kỳ tuyển sinh

1

DUKSUNGWOMEN (A-B)

Seoul

5.000.000 W (giảm 500.000w khi có Kalat 2, Topik 2)

3-6-9-12

2

Konkuk (1%)
(A-B) (đặt cọc 5000$ hoặc 3000 USD+ Sổ nhà đất trong khóa tiếng)

Seoul

6.800.000w/
năm

3-6-9-12

3

Nữ sinh Sungshin 1%

Seoul

5,200,000

3-6-9-12

4

Dongguk Seoul (A)

Seoul

6.200.000 w/năm Phí đăng ký
60.000 w

3-6-9-12

5

Kookmin 1%(A-B)

Seoul

5.800.000w/năm (gồm bảo hiểm, giáo trình, trải
nghiệm văn hóa)

3,6,9,12

6

Soongsil University
(cọc sổ nhà đất hoặc 3000 usd)(A-B)

Seoul

2.900,000 won/6 tháng (có thể lấy invoice 1 năm)

3,6,9,12

7

Đại học quốc gia Seoul 1% (A-B)

Seoul

Lớp học buổi sáng: 1.730.000W/
1kì. Lớp buổi chiều: 1.580.000 w/ 1 kì
Học sinh phải đăng kí từ 2 kì. Học sinh nên có thẻ master để đóng học phí thuận tiện cho việc đóng tiền online

3,6,9,12

8

Seoul tech (A-B)

Seoul

5.200.000 w

3,6,9,12

9

Sejong(A-B)

Seoul

6.400.000 W

3,6,9,12

10

Myongji 1%
(A-B) C cân nhắc

Seoul/ Yoshin

5.200.000 W

3,6,9,12

11

Sogang (1%)(A-B)

Seoul

7.080.000 Won. Học sinh có thể lấy invoice 6 tháng

3,6,9,12

12

Kyunghee (A-B)

Tiếng: Seoul CNgành: Suwon

7.040.000w/năm

3,6,9,12

13

Sangmyung (A-B-C)

Seoul

6.000.000 w/ năm

3-6-9-12

14

Sungkyunghwan ( A –B)

- Seoul: Khoa học xã hội và nhân văn
-Suwon: Khoa học tự nhiên

6.400.000w

3,6,9,12

15

Nữ sinh Dongduk (A-B)

Seoul

4.800.000 w

3,6,9,12

16

Hanyang women’s University (A-B)Đặt cọc
2.500 USD Cho khóa tiếng, cọc trực tiếp với trường

Seoul

5.200.000w/năm

3,6,9,12

17

Chungang (1%) (A-B)

Seoul

6.000.000w/năm

3,6,9,12

18

Kwangwoon (A-B-C)

Seoul

5.600.000w/năm (bao gồm phí trải nghiệm văn hóa)

3,6,9,12

19

Tongmyong University (A-B-C) (Yêu cầu đặt cọc 5000$ hoặc sổ đỏ 1 năm, hoặc ký cam kết)

Busan

4.400.00w/năm

3-9

20

Dong A (A-B)

Busan

4.800.000 W

3,6,9,12

21

Youngsan (A-B-C)

Busan

4.800.000 W/ năm

3-6-9-12

22

Trường cao đẳng Dongbusan (A-B C)

Busan

4.000.000 W

3,6,9,12

23

Cao đẳng Busan Kyungsang (A-B-C)

Busan

4.800.000w

3,6,9,12

24

Ajou (A-B) Đặt cọc 1000 usd

Suwon

5,600,000W

3-6-9-12

25

Kyonggi (A-B)

Suwon

2.500.000 W/ 6 tháng. Kì tháng 6/2020 trường giảm học phí cho hs 500.000 w chỉ cần đóng
2.000.000 w/ 6 tháng

3,6,9,12

26

Korea Polytechnic (Đại học bách khoa Korea) (A-B-C)

Sheung, Gyeongg i - Do

4.800.000w/năm

3-6-9-12

27

Sunmoon (A-B)

Cheonan

5,280,000w/năm

3-6-9-12

28

Namseoul (A, B,C)

Cheonan

5,540,000KRW/ 1 Năm

3-6-9-12

29

Korea Nazarene (A, B,C)

Cheonan

4.800.000 w

3-6-9-12

30

Inha University (A-B)

Incheon

5.480.000w

3,6,9,12

31

Đại học quốc gia Incheon (A, B, C) Cọc 2.500 usd
trực tiếp vs trường trong khóa tiếng

Incheon

4.850.000 W

3,6,9,12

32

Keimyung  (A-B)  Kí cam kết với trường nếu bỏ trốn phạt 5000 usd

Daegu

4.900.000 w Bảo hiểm 100.000w

3,6,9,12

33

KyungPook National University (A-B)Kí cam kết nếu bỏ trốn phạt 5000 usd

Daegu

Phí tuyển sinh: 70,000 won
Học phí: 5,200,000/năm
Bảo hiểm: 75,000 won

3,6,9,12

34

Joongbu (A-B)Kí cam kết nếu bỏ trốn phạt 20.000.000 usd

Daejon

4.100.000 W

3,6,9,12

35

Paichai (A-B)

Daejon

5000 usd

3,6,9,12

36

Hannam (A-B-C)

Daejon

4.800.000w

3,6,9,12

37

Mokwon 1% (A-B)

Daejon

4.800.000w

3,6,9,12

38

Dongguk Gyeongju (A-B)

Gyeongju

4.400.000 W Có thể đóng học phí 6 tháng

3,6,9,12

39

Yonsei (1%)(A-B)

Wonju

6.000.000w/năm

3,6,9,12

40

Hanseo

Chungnam

2.500.000w/1 kì

3.9

41

Korea University(A-B)

Sejong

1.630.000 W/ 1 kì

3,6,9,12

42

ĐH Semyung (A-B)

Chungch eongbuk- do

4.400.00w/năm

3,6,9,12

 

Mọi thông tin xin liên hệ:   

Trung Tâm Tư Vấn Du Học Thanh Giang

Địa Chỉ: Lô N7A, Khu tái định cư X2A, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, HN

Điện thoại: 024 66801552 /024 32005137

Di động: 091.858.2233

 

Viết bình luận