6000 từ vựng tiếng Hàn thường gặp nhất – TOP từ vựng tiếng Hàn thông dụng

Từ vựng tiếng Hàn là một “kho tàng” khổng lồ, đa dạng và phong phú. Đây cũng là phần kiến thức gây nhiều khó khăn cho người học. Để giúp bạn học từ vựng hiệu quả hơn, du học Hàn Quốc Thanh Giang xin chia sẻ bảng tổng hợp 6000 từ vựng tiếng Hàn thường gặp nhất.

TỔNG HỢP 6000 từ vựng tiếng Hàn thường gặp nhất

1. | vật, việc, điều [의존명사] = a thing or an object

2. 하다  | làm [동사] = to do

3. 있다  | có [동사] = to have

4. | cách, phương·pháp [명사] = method

5.    | tôi (thân·mật  반말) [대명사] = I

6.  없다  | không có [동사] = not have

7.  않다   | [안타] thân động·từ (V) 않다 [동사]

| = không, không làm V= to be not, do not V

8.   사람 | người [명사] = (인간) person (people), human (being)

9.   우리  | chúng tôi, chúng ta [대명사] = we

10.   | anh ấy [대명사] = he

11. 아니다  | không là [동사] = to be not

12. 보다  | thử [동사] = to try

13. | vật, việc (là dạng văn nói của )) [의존명사]

| a thing or an object

14. 보다   | xem [동사] = to see

15. 같다   | [갇따] giống [형용사]  = (동일하다, 동등하다) same, identical

16. 주다   | đưa cho, làm cho ai việc gì [동사]

| = to give, to help someone doing something

17. 대하다   | -(đối) đối mặt [동사] = to face

18. 가다  | đi [동사] = to go

19. | (niên) năm [명사] = year

20. | một (đứng trước một danh·từ), đơn lẻ [관형사] = one

21.   | lời nói [명사] = speech, word, language

22.   | việc (công·việc) [명사] = work

23. | này [관형사] = this

24. 말하다   | nói [동사] = to speak

25. 위하다   | -(vi/vị) vì (ai, việc gì) [동사] =  To do for the sake of

26. 그러나     |  () nhưng (부사) = but, however

27. 오다     |  () đến, tới (동사) = come

28. 알다     |  ()  biết (동사) =  to know

29.     | (thị) A = anh, chị, ông, bà A (의존명사) = A = Mr. A, Mrs. A, Miss A, Ms. A

30. 그렇다     |  () [그러타] (đúng) như thế (형용사) = like that

31. 크다     |  () to, lớn (형용사) = to be big

32.     | (nhật) ngày (명사) = day

33. 사회     | 社會 (xã hội) xã hội (명사) = society

34. 많다     |  () nhiều (형용사) = many, much

35.     |  () ~ không ~ + động·từ (부사) = not

36. 좋다     |  () tốt, hay (형용사) = good

37.     |  () thêm, hơn nữa (부사) = more

38. 받다     |  () nhận (동사) = to receive

39. 그것     |  () cái đó (대명사) = that thing

40.     |  () nhà (명사) = house

41. 나오다     |  () đi ra (hướng về phía người nói) (동사) = to go out to, to get out

42. 그리고     |  () và, và rồi (부사) = and, then

43. 문제     | 問題 (vấn·đề) câu hỏi (명사) = problem, question

44. 그런     |  () như thế (dạng rút gọn từ 그러한 <= 그러하다) (관형사) = such, like, that kind of

45. 살다     |  () sống (동사) = to live

46.     |  () đó, kia (vị·trí ở xa so với cả người nói và người nghe) (관형사) = that

47. 못하다     |  () không thể làm, bất·khả·thi (동사) = cannot do

48. 생각하다     |  () nghĩ, suy·nghĩ (동사) = to think

49. 모르다     |  () không biết (동사) = to not know

50.     |  () bên trong (명사) = inside

 

51. 만들다     |  () làm (동사) = make

52.       |  () nơi, điểm (명사) = place, point, instance

53.     |  () trước (명사) = in front of, before

54. 경우     | 境遇 (cảnh·ngộ) trường·hợp (명사) = case, instance

55.     | ( trung) giữa, trung (명사) = center, middle

56. 어떤     |  () cái nào, nào (관형사) = which

57.     |  () tốt (về mức·độ), giỏi, rõ (부사) = well

58. 그녀     |  () cô ấy  (대명사) = she

59. 먹다     |  () ăn (동사) = to eat

60. 자신     | 自身 (tự thân) tự thân, mình, tự tin, tự mình (명사) = one’s own self, one’s own body

61. 문화     | 文化 (văn·hóa) văn·hóa (명사) = culture

62.     |  () won (đơn·vị tiền·tệ của Hàn·Quốc) (명사) = won (a unit of south korean  money, KRW)

63. 생각     |  ()  ý·nghĩ, suy·nghĩ (명사) = thought

64. 어떻다     |  () [어떠타] thế nào (형용사) = how, what.. do you think of

65.     | (danh)  người (đơn·vị từ) (의존명사) = person counter

66. 통하다      |  () thông qua, chạy, chảy, đi qua (동사) = go through

67. 그러다     |  () (dạng viết tắt của 그렇게하다) làm thế (동사) = do like that

68. 소리     |  () tiếng, tiếng động, tiếng ồn, tiếng kêu  (명사) = sound

69. 다시     |  () lại, lại nữa, nữa  (부사) = again

70. 다른     |  () khác (từ gốc 다르다) (관형사) = different

71. 이런     |  () như thế này (관형사) = such, like this

72. 여자     | 女子 (nữ·tử)  phụ·nữ, giống cái (명사) = woman, female

73.     |   (cá) cái, miếng, quả  (의존명사) = unit, piece

74. 정도     | 程度 (trình·độ) cấp, trình·độ, mức (명사) = grade, degree

75.       |  () tất·cả, mọi thứ (부사) = all, everything

 

76.       |  () chút, một chút  (nói tắt từ 조금) (부사) = a little



77. 싶다     |  () muốn (동사) = want, hope

78. 보이다     |  ()  bị nhìn thấy (hiện ra), được xem (bị động)  (chủ·động: 보다: nhìn) (동사) =  to be seen

79. 가지다      |  () mang, mang theo (동사) = have, take, hold

80. 함께     |  () cùng nhau (부사) = together, with

81. 아이     |  () đứa trẻ (명사) = child

82. 지나다     |  () trôi qua, trải qua  (동사) = pass, elapse, go on

83. 많이     |  () nhiều (부사) = a lot

84. 시간     | 時間 ( thời·gian)  thời·gian (명사) = time

85.     |  () mày, bạn (thân·mật) (대명사) = you

86. 인간      | 人間 (nhân gian) (một) con người (명사) = person, a human being

87. 사실     | 事實 (sự·thật) sự·thật (명사) = truth, fact

88. 나다       |  () được sinh ra (동사) = be born

89. 이렇다      |  () như thế này (형용사) = like this

90. 어머니     |  () mẹ (명사) = mother

91. |  () mắt  (명사) = eye

92.     |  () hả; cái gì (대명사) = huh? (2) something

93.     |  () quầy, quán, cửa·hàng  (명사) = store

94. 의하다     | -- (y--) (자동사) dựa theo  (동사) = be based to, depend on

95. 시대     | 時代 (thời·đại) giai·đoạn, thời·đại (명사) = age, period

96. 다음     |  () tiếp·theo (명사) = next

97. 이러하다     |  () như thế này (형용사) = be like this

98. 누구     |  () ai  (대명사) = who

99.     |  () nơi (명사) = place

100. 여러     |  () nhiều, khác nhau (관형사) = many, several, various

 

101.     |  () trong (bên trong)  (명사) = inside

102. 하나     |  () một (số từ thuần Hàn) (수사) = one

103. 세계     | 世界 (thế·giới) thế·giới (명사) = world

104. 버리다     |  () (sau một động·từ) mất (동사) = (following a verb) the verb’s action is over, perhaps in a sad way

105.       |  () trên (명사) = upper part, above

106. 운동     | 運動 (vận·động) vận·động (명사) = motion, movement

107. 퍼센트     |  () phần trăm (kí·hiệu %) (의존명사) = percent (%)

108. 학교     | 學校 (học hiệu) trường·học (명사) = school

109. 자기       | 自己 (tự kỉ) mình, tự mình  (명사) = Oneself, number one, numerouno, self

110. 가장     |  () nhất (về mức·độ) (부사) = most

111. 대통령      | 大統領  (đại·thống·lĩnh) tổng·thống (명사) = the president

112. 가지     |  () loại (의존명사) = one of the kind,  a sort

113. 시작하다     | 始作 (thủy tác) bắt·đầu  (동사) = start, begin

114. 바로       |  () ngay, đúng (부사) = right, correctly, exactly, instantly

115. 어느      |  () cái nào, nào (관형사) = which, some, a certain

116. 그래서     |  () vậy, vì thế (부사) = so

117. 무엇     |  () [무얻] cái gì (대명사) = what, some thing

118. 정부     | 政府 (chính·phủ) chính·phủ (명사) = government

119. 모든     |  () mọi (관형사) = all, every, whole

120.     | (phiên) số, lần, lượt (Lượng·từ) (의존명사, 명사) = number, times

121. 그거     |  () cái đó (dạng tắt của 그것) (대명사) = that thing

122.     |  () tiền (명사) = money

123. 국가     | 國家 (quốc·gia) quốc·gia (명사) = nation

124. 그런데     |  () nhưng, tuy·nhiên (부사) = but, however

125.     |  () ngày (명사) = day

 

126. 여기     |  () đây (대명사) = here

127. 모두     |  () tất·cả, mọi, mọi người, mọi thứ  (명사) = (명사) all (모든사람) everyone, everybody (모든사물) everything

128. 여성      | 女性 (nữ tính) nữ tính (명사) = Feminine

129. 친구     | 親舊 (thân cựu) bạn, người bạn (명사) = A friend

130. 마음     |  () tâm·hồn, tâm·trí (명사) = mind, heart

131.     | (hậu) sau (khi nói thời·gian) (명사) = after

132. 놓다     |  () đặt (lên)  (동사) = Put, place

133. 관계     | 關係 (quan·hệ ) quan·hệ  (명사) = Connection or  relation

134. 아버지     |  () cha  (명사) = father

135. 남자     | 男子 (nam tử) nam, đàn ông (명사) = man

136. 어디     |  () đâu (대명사) = where

137.     |  () mình (thân·mình), người (명사) = body

138. 얼굴     |  () mặt (khuôn mặt) (명사) = Face

139.       |  () tại sao (부사) = why

140. 나타나다     |  () xuất·hiện (동사) = come out, appear

141. 지역     | 地域 (địa·vực) khu·vực (명사) = area, region

142. 다르다     |  () khác (형용사) = different

143. 모습      |  () hình·ảnh, hình·dáng, hình·bóng  (명사) = shape, body

144.       |  () nước (명사) = water

145. 만나다     |  () gặp (động·từ) (동사) = meet

146. 내다     |  () tạo ra, làm, dựng (동사) = to make, produce something

147. 보이다     |  () cho xem, đưa ra, trưng·bày (동사) = to show, let see

148. 쓰다     |  () viết (동사) = write

149. 이것     |  () cái này (대명사) = this thing

150. 없이     |  () [ː] không có (부사) = without

 

151. 이번          | (= (phiên):lần, lượt (lượng-từ)) lần này = This time

152.               | con đường = Road

153. 생활          |生活 (sinh-hoạt) cuộc sống =  lifestyle, livelihood

154. 쓰다          | (약을쓰다) uống (thuốc) (động-từ)  = Take (medicine)

155.               | chỉ, duy-nhất = just, only

156. 사이          | khoảng-cách (danh-từ) = space between 2 points; the relationship between 2 people

157. 방법          |(方法) phương-pháp  (danh-từ)= Way, method

158. 새롭다      | mới (tính-từ) =  To be new,novel

159. 앉다          | ngồi xuống (động-từ) = To sit down

160. 처음          | đầu-tiên = First

161.               |tay (bàn tay) =  The hand

162.               | vài, một ít = A few

163. 그때          | lúc đó = Then or  at that time

164. 과정          | (過程) quá-trình, (課程) khóa-trình (khóa-học) = Process or  course

165.               | cuộc-sống = Life

166. 갖다          | có, mang theo (동사)= to have, to hold

167. 찾다          | tìm (동사)=  seek, look for

168. 특히          |  = -(đặc: khác hẳn) đặc-biệt = Especially

169.               | (thì) giờ (thì-giờ) = Time

170. 이상          | trên, hơn = More than, above

171. 지금          | bây-giờ = Now

172. 나가다      | đi ra = To go out

173. 이야기      |nói chuyện =  Conversation, talk

174. 교육          | 敎育 (giáo-dục) = Education

175. 사다          | mua (động-từ) To buy, purchase

176. 경제              | 經濟  (kinh-tế) = Economy

177. 아직              | vẫn, vẫn còn, chưa =  Still, yet

178. 잡다              | nắm lấy, tóm lấy, bắt lấy, cầm lấy = to seize, to catch

179. 같이              | cùng nhau = Together

180. 선생님          |先生 (tiên-sinh) giáo-viên, thầy =  Teacher

181. 예술              | 藝術 (nghệ-thuật) = Art, an art

182. 서다              | đứng = To stand

183.                   | không thể = Cannot

184. 역사              | 歷史 (lịch-sử) = History

185. 읽다              | đọc = To read

186. 결과              | 結果 (kết-quả) = Result

187. 내용              | 內容 (nội-dung) = Contents

188. 물론              | 勿論 (vật luận) hiển-nhiên = Of course

189.                   | (sách) (Danh-từ, sách ghép bằng tre khi xưa) = A book

190. 일어나다  | thức dậy =  To get up

191. 당신              | bạn (trang-trọng) =  Formal you

192. 시장              | (市場) thị-trường, chợ = market

193. 넣다              | để vào, đút vào = Put in, set in

194. 중요하다  |(중요 = 重要 = trọng-yếu) quan-trọng = To be important,weighty

195. 무슨              | gì, cái gì = What, what kind of

196. 느끼다          | cảm-thấy (động-từ) = To feel

197. 어렵다          | khó = To be hard, difficult

198.                   | sức, lực = Power

199. 너무              | quá  = Too

200. 나라              | đất-nước = A country

201. 부르다     |  () gọi (동사) = call

202. 의미     | 意味 (ý·vị) ý·nghĩa (명사) = meaning, sense

203. 자리      |  () chỗ (명사) = seat, spot

204. 밝히다     |  () [발키다] thắp sáng (동사) = light up

205. 죽다      |  () chết (동사) = to die, pass away

206. 이미     |  () đã (부사) = already

207.     |  () phía, hướng, bên (의존명사) = way, direction

208. 정치     | 政治 (chính·trị) chính·trị (명사) = politics

209. 국민     | 國民 (quốc·dân) quốc·dân (명사) = people

210. 생명     | 生命 (sinh·mệnh) sinh·mệnh, cuộc đời (명사) = life

211. 얘기     |  () câu chuyện (dạng rút gọn của 이야기) (명사) = story

212. 학생     | 學生 (học·sinh) học·sinh, sinh·viên, người đi học (명사) = student

213. 연구     | 硏究 (nghiên·cứu) nghiên·cứu (명사) = research

214. 엄마     |  () mẹ (thân·mật, tiếng gọi) (명사) = mamma, mom

215. 이름     |  () tên (명사) = name

216. 내리다     |  () đi xuống, rơi, giảm (동사) = to go down, fall, drop, descend

217. 사건     | 事件 (sự·kiện) sự·kiện (việc xảy ra hay biến·cố quan·trọng) (명사) = event, incident

218.     |  () và, cũng như  (부사) = and, as well as

219. 쉽다     |  () dễ (형용사) = easy

220. 짓다     |  () xây, xây·dựng (동사) = to build, to make

221. 이유     | (lí·do) lí·do (명사) = reason

222. 필요하다     | 必要·· (tất·yếu··) cần, cần·thiết (형용사) = need

223.     |  () chữ viết, viết, dòng chữ (명사) = (a piece of) writing

224. 생기다     |  () xảy·ra, hình·thành (동사) = to arise, occur, happen

225. 사용하다     | 使用 (sử·dụng) sử·dụng (동사) = use

 

226. 남편      | 男便 (nam·tiện?) chồng  (명사) = husband

227.     |  () bên ngoài (명사) = outside

228. 세상     | 世上 (thế·thượng) thế·gian, thế·giới (명사) = world, society

229. 작다     |  () nhỏ (형용사) = small

230. 타다      |  () lên (xe ô·tô, tàu), cưỡi (ngựa), đi (xe đạp) (동사) = ride (bus), take, get (bus)

231. 대학     | 大學 (đại·học) đại·học (명사) = university

232. 작품| 作品 (tác·phẩm) tác·phẩm (명사) = work (of art)

233. 상황     | 狀況 (trạng·huống) tình·hình, trạng·thái (명사) = state of things

234. 가운데     |  () giữa (không·gian) (명사) = center, the middle

235. 보내다     |  () gửi (동사) = to send

236.     | (tức) tức là (부사) =  i.e.,  in other words

237. 상태     | 狀態 (trạng·thái) trạng·thái, tình·trạng (명사) = condition, state

238. 이후     | 以後 (dĩ·hậu) sau đó (명사) = after that

239. 당시     | 當時 (đương·thời) đương·thời, lúc đó (명사) = at that time

240. 문학     | 文學 (văn·học) văn·học (명사) = literature

241. 더욱     |  () càng (부사) = more and more

242. 아주     |  () rất, cực·kì (부사) = very, extremely

243. 지방     | 地方 (địa·phương) địa·phương (명사) = locality

244.     |  () đêm, ban đêm (명사) = night

245. 높다     |  () [놉따] cao (형용사) = high

246. 최근     | 最近 (tối·cận) gần đây (thời·gian) (명사) = recently, lately

247.     |  () vẫn, để nguyên (의존명사, 부사) = as it is, no change

248. 현실     | 現實 (hiện·thực) hiện·thực (명사) = reality, actuality

249. 환경     | 環境 (hoàn·cảnh) hoàn·cảnh, môi·trường (명사) = environment

250. 컴퓨터     |  () máy·vi·tính (명사) = computer

Trên đây là danh sách các từ vựng tiếng Hàn thường gặp nhất. Hi vọng phần tổng hợp này đã đem đến thông tin hữu ích cho người học tiếng Hàn nói chung và các bạn du học sinh nói riêng.

 

CLICK NGAY để được tư vấn và hỗ trợ MIỄN PHÍ

Chat trực tiếp cùng Thanh Giang 

Link facebook: https://www.facebook.com/thanhgiang.jsc

>>> Link Zalo: https://zalo.me/0964502233

>>> Link fanpage

Bài viết cùng chủ đề học tiếng Hàn - du học Hàn Quốc

Nguồn: https://duhoc.thanhgiang.com.vn

>>> Thông tin liên hệ THANH GIANG

TRỤ SỞ CHÍNH CÔNG TY THANH GIANG

THANH GIANG HÀ NỘI

Địa chỉ: 30/46 Hưng Thịnh, X2A, Yên Sở, Hà Nội.

THANH GIANG NGHỆ AN

Địa chỉ: Km3 số nhà 24, Khu đô thị Tân Phú, Đại lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú - Nghệ An.

THANH GIANG HUẾ

Địa chỉ: Cm1-20 KĐT Ecogarden, Phường Vỹ Dạ, TP Huế

THANH GIANG HỒ CHÍ MINH

Địa chỉ: 357/46 Đường Bình Thành, Khu Phố 9, Phường Bình Tân, TP. HCM

THANH GIANG BẮC NINH

Địa chỉ: Thôn Trám, Xã Tiên Lục, Tỉnh Bắc Ninh

THANH GIANG HẢI PHÒNG

Địa chỉ: Số 200, Hồng Châu, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng

THANH GIANG THANH HÓA

284 Trần Phú, Phường Hạc Thành, TP Thanh Hoá

THANH GIANG HÀ TĨNH

Địa chỉ: Số nhà 410, Đường Mai Thúc Loan, Thúy Hội, Phường Thành Xen, TP Hà Tĩnh.

THANH GIANG ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 58 Cao Xuân Huy - Tổ 71 -  P. cẩm Lệ - TP Đà Nẵng.

THANH GIANG ĐỒNG NAI

Địa chỉ: Số 86C Nguyễn Văn Tiên, Khu Phố 9, Tân Triều, Đồng Nai

THANH GIANG CÀ MAU

241B, Trần Huỳnh, Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau

THANH GIANG GIA LAI

21 Phù Đổng, Phường Pkeiku, Tỉnh Gia Lai.

THANH GIANG ĐĂK LẮK

12A/33, khu phố Ninh Tịnh 6, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk.

Hotline : 091 858 2233 / 096 450 2233 (Zalo)

Websitehttps://duhoc.thanhgiang.com.vn/https://xkld.thanhgiang.com.vn/

Viết bình luận