ôn thi n5 – ngữ pháp ( phần 2)

 

_Tấm bằng thi năng lực tiếng nhật cũng rất quan trọng đối với các bạn du học sinh 

 

muốn du học nhật bản. Như hai bài viết trước Thanh Giang conincon đã đưa ra 

 

cho các bạn những từ mới và chữ hán ôn luyện thi N5 rồi. Hôm nay chúng tôi xin 

 

tổng hợp cho các bạn những cấu trúc ngữ pháp của N5 để các bạn dễ dàng học 

 

tập và thống kê hơn nhé.

 

NGỮ PHÁP N5: MẪU CÂU 11 ~ 20

 

11.~から~まで : từ ~ đến ~

 

_Trợ từ から là “từ (thời gian, địa điểm)”.

 

_Trợ từ まで là “tới, đến (thời gian, địa điểm)”.

 

_から và  まで có thể đi cùng nhau thành cặp hoặc đi riêng.

 

Đối với chủ ngữ là người thì thường kết thúc là một động từ và chủ ngữ là vật thì kết thúc bằng です

 

。1__9時から午後5時まで働きます。

 

Tôi làm việc từ 9h đến 5h chiều.

 

2_大阪から東京まで新幹線で行くと3時間かかります。

 

Nếu đi từ Tokyo đến Osaka bằng tàu siêu tốc shinkansen thì mất 3 tiếng đồng hồ.

 

3_8時から働きます。

 

Tôi làm việc từ 8 giờ.

 

4_昼休みは12時からです。

 

Giờ nghỉ trưa là từ 12 giờ.

 

12. あまり~ない : không ~ lắm Không (tính chất, hành động) lắm

 

1_私の日本語はあまり上手ではありません。.

 

Tiếng Nhật của tôi không giỏi lắm.

 

2_今日の天気はあまり寒くないです。

 

Thời tiết hôm nay không lạnh lắm.

 

3_英語があまり分かりません。

 

Tiếng Anh thì không hiểu lắm.

 

13. 全然Vない Hoàn toàn không … 

 

1_お金が全然ありません。

 

Tôi hoàn toàn không có tiền.

 

2_全然分かりません。

 

Tôi hoàn toàn không hiểu.

 

3_この本は全然面白くないです。

 

Cuốn sách này hoàn toàn không thú vị.

 

14. ~なかなか~ない mãi mà không thể làm gì 

 

1_なかなか寝られませんでした。.

 

Mãi mà không ngủ được.

 

2_この問題はなかなか解けなかった。.

 

Bài tập này mãi mà không giải được.

 

15. Vませんか? Anh/ chị cùng …. với tôi không? Rủ ai đó làm gì cùng mình.

 

1_いっしょに食べませんか。

 

Anh/ chị đi ăn cùng tôi không?

 

2_いっしょに旅行へ行きませんか。

 

Anh/chị đi du lịch cùng tôi không?

 

3_カラオケに行きませんか 。

 

Bạn đi hát karaoke với tớ không?

 

16. ~があります。 Có (tĩnh vật) ở đâu đó 

 

Dùng cho đồ vật, tĩnh vật. Động vật thì dùng います。

 

Nguyên dạng của あります là ある。

 

1_部屋にテレビがあります。

 

Trong phòng có cái ti vi.

 

2_庭には大きな木があります。

 

Trong vườn thì có cái cây to.

 

17. ~がいます:Có (động vật) ở đâu đó

 

1_いけにカエルがいます。

 

Trong ao có con ếch.

 

2_芝生に小鳥が三匹います。

 

Ở bãi có có 3 con chim nhỏ.

 

3_内は娘がいます。

 

Nhà tôi thì có con gái.

 

18. ~数量(number) + 動詞(V): chỉ số lượng 

 

1_みかんを4個買いました。Mikan o yonko kaimashita.

 

Tôi ( đã) mua 4 quả cam”

 

2_外国人社員は二人います。

 

Nhân viên người nước ngoài thì có hai người.

 

19. [time] に~回: Làm ~ lần trong khoảng thời gian. ( mẫu câu chỉ tần suất) 

 

1_私は一カ月に2回映画を見ます。

 

Tôi xem phim 2 lần 1 tháng.

 

2_一週間に4回日本語を勉強します。

 

 Tôi học tiếng nhật 1 tuần 4 ngày

 

20. ~ましょう: chúng ta hãy cùng ~

 

Rủ rê cùng làm gì. (lời kêu gọi cùng làm chung một việc gì đó)

 

1_ちょっと休みましょう。

 

Chúng ta nghỉ chút nào.

 

2_では、終わりましょう。

 

 Vậy thì chúng ta kết thúc thôi 

 

Trên đây là từ mẫu câu 11- 20 mẫu ngữ pháp N5. Các bạn cùng nhau học và ôn tập cùng Thanh Giang chúng tôi nhé !

Bài viết liên quan:du học nhật bản vừa học vừa làm

                             chi phí du học nhật bản

 

Chúc các bạn thành công !