Minna no nihongo bài 21
Hôm nay chúng ta hãy cùng du học Nhật Bản Thanh Giang đến với từ mới bài 21 nhé
I. Từ vựng:
おもいます:nghĩ
いいます:nói
たります:đủ
かちます:thắng
まけます:thua
あります:được tổ chức
やくにたちます: giúp ích
むだ:vô lí
ふべん:bất tiện
おなじ:giống
すごい:giỏi
しゅしょう:thủ tướng
だいとうりょう:tổng thống
せいじ:chính trị
ニュースtin tức
スピーチ:bài phát biểu
しあい:trận đấu
アルバイト:viêc làm thêm
いけん:ý kiến
はなし:câu chuyện
ユーモア:hài hước
デザイン:thiết kế
こうつう:giao thông
ラッシュ:giờ cao điểm
さいきん:gần đây
たぶん:chắc, có thể
きっと:chắc chắn , nhất định
ほんとうに:thật sự
そんなに:(không ) ~ lắm
~について:theo ~ về
しかたがありません:không còn cách nào khác
Chúng ta hãy cùng nhau đến với ngữ pháp bài này nhé:
Mẫu câu 1: nghĩ là ~
Thể thông thường+と+思います
Nói lên suy nghĩ , phỏng đoán , không chắc chắn của người nói.
Nghĩ rằng, cho rằng, dùng cho ngôi thứ nhất.
Ví dụ :
1-あしたあめがふるとおもいます
2- Maiさんはにほんじんだとおもいます。
Với mẫu câu này ta có thể có 2 cách phủ định
1-
Tôi nghĩ mai không mưa
あしたあめじゃないとおもいます。
2-
Tôi không nghĩ mai mưa
あしたあめだとおもいません。
Cách nói thứ 2 thể hiện mạnh, sơ cấp không dùng.
Câu hỏi xác nhận í kiến :
A:V thông thường と思いますか。
B1:はい、わたしもそうおもいます。
B2:いいえ、わたしはそうおもいませんん。
Ví dụ:
A:このとけいはすてきだとおもいますか。
B1:はい、わたしもそうおもいます。
B2:いいえ、わたしはそうおもいませんん。
Mẫu câu 2 : nghĩ sao về ~
Ý kiến sao về ~
A: N+についてどうおもいますか。
B: N+とおもいます。
Hỏi ý kiến của người khác về một cái j hay việc gì đó.
Bạn nghĩ sao về N
Tôi nghĩ là ~
Ví dụ :
1_A: にほんのこうつうについてどおもいますか。
B: べんりだとおもいます。
2_A: ベトナムじんについてどうおもいますか。
B: しんせつだとおもいます。
Câu hỏi xác nhận thông tin:
A: V thông thường と思いますか
B1:はい。とおもいます
B2:いいえ。とおもいます。
Ví dụ :
A:ベトナムのこうつうはふべんですか。
B:はい。ふべんだとおもいます。
Mẫu câu : trích dẫn câu nói, ai nói gì.
V thông thường+と+いいました(gián tiếp)
Câu+と+いいます( trực tiếp )
Đối với câu trích dẫn trực tiếp ta chỉ việc cho câu nói trực tiếp vào trong ngoặc, không chia gì cả,
ご飯の前にいただきますといいます。
_Đối với câu gián tiếp ta chia sang thể thông thường chuyển ngôi người thông báo:
あしたさんにほんへいくといいます。
Câu hỏi : ai nói gì thế?
A: なんといいましたか。
B: thể thường + といいました
B : câu +といいました
Ví dụ :
A:女のひとはなんといいますか
B:”すみません”といいました。
Mẫu câu : chắc là ,,,, phải không
V thông thường + でしょう?
Tính từ đuôi i/ na + でしょう?
Danh từ bỏ だ + でしょう?
Là câu hỏi muốn người nghe đồng tình với mình điều mình nói.
Đọc cao giọng lên cao...
A:タイりょうりはからいでしょう?
B1: ええ、からいです。
B2:いいえ、からくないです。
Mẫu câu :
SでNがります
ở địa điểm S tổ chức N
N là những bữa tiệc lễ hội sự kiện lớn được diễn ra.
- Động đất, thiên tai.
とうきょうでおまつりがあります。
Mẫu câu : ないと---àV ないと
Thay thế cho なければなりません
ねないと。。。
かえらないと。。。
Chúc các bạn học tốt nhé !






>>> Thông tin liên hệ THANH GIANG
TRỤ SỞ CHÍNH CÔNG TY THANH GIANG
THANH GIANG HÀ NỘI
Địa chỉ: 30/46 Hưng Thịnh, X2A, Yên Sở, Hà Nội.
THANH GIANG NGHỆ AN
Địa chỉ: Km3 số nhà 24, Khu đô thị Tân Phú, Đại lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú - Nghệ An.
THANH GIANG HUẾ
Địa chỉ: Cm1-20 KĐT Ecogarden, Phường Vỹ Dạ, TP Huế
THANH GIANG HỒ CHÍ MINH
Địa chỉ: 357/46 Đường Bình Thành, Khu Phố 9, Phường Bình Tân, TP. HCM
THANH GIANG BẮC NINH
Địa chỉ: Thôn Trám, Xã Tiên Lục, Tỉnh Bắc Ninh
THANH GIANG HẢI PHÒNG
Địa chỉ: Số 200, Hồng Châu, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
THANH GIANG THANH HÓA
284 Trần Phú, Phường Hạc Thành, TP Thanh Hoá
THANH GIANG HÀ TĨNH
Địa chỉ: Số nhà 410, Đường Mai Thúc Loan, Thúy Hội, Phường Thành Xen, TP Hà Tĩnh.
THANH GIANG ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 58 Cao Xuân Huy - Tổ 71 - P. cẩm Lệ - TP Đà Nẵng.
THANH GIANG ĐỒNG NAI
Địa chỉ: Số 86C Nguyễn Văn Tiên, Khu Phố 9, Tân Triều, Đồng Nai
THANH GIANG CÀ MAU
241B, Trần Huỳnh, Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau
THANH GIANG GIA LAI
21 Phù Đổng, Phường Pkeiku, Tỉnh Gia Lai.
THANH GIANG ĐĂK LẮK
12A/33, khu phố Ninh Tịnh 6, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk.
Hotline : 091 858 2233 / 096 450 2233 (Zalo)
Website: https://duhoc.thanhgiang.com.vn/ - https://xkld.thanhgiang.com.vn/















