Đại học Tongmyong
Đại học Tongmyong thành lập từ năm 1996, trường nằm tại thành phố Busan, Hàn Quốc. Trường có 5 trường đại học trực thuộc đào tạo hơn 46 chuyên ngành và 10 chuyên ngành sau đại học.
– Đại học kỹ thuật:
khoa kỹ thuật thông tin là khoa đào tạo tính chuyên môn nâng cao năng lực giải quyết vấn đề mang tính công nghệ.
Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp rất cao. Học sinh thường làm tại các công ty như Samsung electronic, tổng công ty điện lực hàn quốc, dữ liệu công ty Samsung, công ty hóa dầu LG, doanh nghiệp hanjin, viễn thông không dây STX, doanh nghiệp quản lý mạng internet KAIST và các học viện sau đại học khác
khoa kỹ thuật cơ khí và điện tử: tương lai là sự giao lưu của điện tử, điện tử và máy móc, thời đại của của việc nghiên cứu tính dung hợp
Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp sinh viên tốt nghiệp năm 2012 tỷ lệ xin việc 100% theo lĩnh vực chuyên ngành thì xếp vị trí số 1 trong tổng số 22 khoa toàn trường được đánh giá theo thang bậc “xuất sắc” toàn quốc về lĩnh vực kỹ thuật cơ khí. Sinh viên thường làm ở công ty đóng tàu, công nghiệp nặng, viễn thông, sản xuất thiết bị điện tử tiêu dùng, các ngành công nghiệp bán dẫn
khoa kỹ thuật ứng dụng: ngành kỹ thuật ô tô. Tổng quan khoa chuyên ngành đào tạo nhân lực tổng hợp chuyên môn của công nghiệp ô tô mang tính sáng tạo
Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp: Xí nghiệp trang bị xe oto, xí nghiệp bảo hiểm duy trì quản lý liên quan đến xe hơi, xí nghiệp sản xuất phụ tùng xe oto
khoa kỹ thuật hậu cần cảng: ngành hệ thống hậu cần cảng đào tạo nhân lực chuyên môn quốc tế hậu cần cảng.
Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp: Công ty tàu biển và công việc quản lý, kế hoạch của đại lý trong và ngoài nước. Điều hành quản lý kế hoạch
- Đại học quản trị kinh doanh: khoa quản trị kinh doanh, khoa du lịch khách sạn;
- Đại học y tế và phúc lợi giáo dục: khoa y tế, khoa dịch vụ con người, khoa giáo dục;
- Đại học thiết kế kiến trúc: khoa kiến trúc, khoa thiết kế;
- Đại học khoa học xã hội và nhân văn: khoa văn hóa quốc tế, khoa phương tiện truyền thông.
- Đối tượng tuyển sinh: học sinh tốt nghiệp THPT, sinh viên tốt nghiệp các trường trung cấp, cao đẳng, đại học (tuổi từ 18 đến 24, từ khi tốt nghiệp cấp cao nhất không quá 2 năm)

Sinh viên Đại học Tomyong, Hàn Quốc
Trường đại học Tongmyong có cơ sở đặt tại thành phố Busan trung tâm hậu cần của Đông Bắc Á, là thành phố quốc tế nổi tiếng lớn thứ hai của đại hàn dân quốc. Trường Tongmyong hoạt động giảng dạy ngôn ngữ tiếng Hàn từ năm 2003, nhằm đào tạo tiếng hàn trở thành trung tâm tiếng là cơ quan giáo dục tiếng Hàn cho người ngoại quốc và hàn kiều không sử dụng tiếng Hàn như ngôn ngữ chính thống.
Trong 2 năm 2013-2014, Tongmyong xếp vị trí số 1 về tỉ lệ xin việc các trường đại học tư thục khu vực Busan và xếp thứ 3 Hàn Quốc. Thế mạnh của trường là các ngành trong lĩnh vực cảng biển, phân phối hàng hóa, IT, kinh doanh, y tế, thiết kế, kiến trúc, không chỉ vậy, Tongmyong còn được coi là trung tâm thiền của thế giới, mở ra vì những người muốn quay về tìm sự bình yên cho chính mình. Trung tâm thiền duy nhất trong 380 trường đại học toàn quốc, với quy mô diện tích là 800m2 gồm phòng tắm, phòng thay đồ, phòng thể lực và phòng trà.
Học phí
Trung tâm tiếng Hàn trường Đại Học Tongmyong là cơ quan giáo dục tiếng Hàn thành lập nhằm đào tạo tiếng Hàn cho người nước ngoài. Trung tâm hoạt động theo 4 kỳ, hỗ trợ câu lạc bộ và nhiều chương trình đa dạng vì người học, đặc biệt, vì mục đích giúp những học sinh học lên đại học, tiến hành chương trình tư vấn học lên,chế độ giúp đỡ học lên và tiếng Hàn, lớp học Topik, mặt khác hỗ trợ và phát triển nhiều chương trình đa dạng như gia đình đa văn hóa, trung tâm hỗ trợ gia đình đa văn hóa vì xã hội khu vực.
1. Học phí khóa Tiếng Hàn: 4.400.000 W (học phí 40 tuần)
Kí túc xá
– Kí túc xá Tongmyong có đều được trang bị đầy đủ thiết bị hiện đại.
Phí: 1.620.000 W (12 tháng)
– Tiền ăn: 1.000.000 W
– Trường Tongmyong về thăm và làm việc tại Thanh Giang
2. Học phí và học bổng:
DVT:Won (KRW)
|
Chuyên ngành |
Phí học |
Điều kiện |
Mức học bổng |
Định học bổng |
Tổng phí học |
|
Xã hội nhân văn |
2.817.600 |
TOPIK 6 / IELTS 8.0, TOEFL 620 iBT 105, TEPS 800 |
100% |
2.817.600 |
0 |
|
Kỹ thuật năng khiếu |
3.869.000 |
3.869.000 |
0 |
||
|
Tự nhiên |
3.668.200 |
3.668.200 |
0 |
||
|
Xã hội nhân văn |
2.817.600 |
TOPIK 5 / IELTS 7.0, TOEFL 580 iBT 90, TEPS 700 |
60% |
1.690.560 |
1.127.040 |
|
Kỹ thuật năng khiếu |
3.869.000 |
2.321.400 |
1.547.600 |
||
|
Tự nhiên |
3.668.200 |
2.200.920 |
1.467.280 |
||
|
Xã hội nhân văn |
2.817.600 |
TOPIK 4 / IELTS 6.0, TOEFL 560 iBT 85, TEPS 650 |
40% |
1.127040 |
1.690.560 |
|
Kỹ thuật năng khiếu |
3.869.000 |
50% |
1.934.500 |
1.934.500 |
|
|
Tự nhiên |
3.668.200 |
50% |
1.834.100 |
1.834.100 |
|
|
Xã hội nhân văn |
2.817.600 |
TOPIK 3 / IELTS 5.5, TOEFL 550 iBT 80, TEPS 600 |
30% |
845.280 |
1.972.320 |
|
Kỹ thuật năng khiếu |
3.869.000 |
40% |
1.547.600 |
2.321.400 |
|
|
Tự nhiên |
3.668.200 |
40% |
1.467.280 |
2.200.920 |
3. Khoản phí đóng năm đầu tiên
|
Học phí 4 tuần |
4.400.000 |
|
Tiền kí túc xá (12 tháng) |
1.620.000 |
|
Kiểm tra sức khỏe |
30.000 |
|
Hội phí kí túc xá (12 tháng) |
20.000 |
|
Tiền ăn kí túc |
1.000.000 |
|
Phí bảo hiểm |
150.000 |
|
Tiền chăn màn |
50.000 |
|
Làm chứng minh nhân dân |
30.000 |
|
TỔNG |
7.300.000 KRW |
Lưu ý: sổ ngân hàng >9000 USD, GPA >6.5. Trường cam kết chống trốn 5000 USD trong một năm
