Ôn thi N5- Từ mới (Phần 2)
Ôn thi N5- Từ mới
-Như chúng ta đã biết đối với những bạn học tiếng nhật cũng như những bạn học viên du học Nhật bản thì bằng năng lực tiếng Nhật JLPT cũng khá là quan trọng. đối với những bạn đang đi học tiếng Nhật ở trung tâm cũng như học ở các trường đại học thì bằng thi năng lực này dùng để khẳng định khả năng cũng như là tấm vé lót tay cho công việc vủa các bạn sau này. Và với các bạn du học nhật bản thì tấm bằng này chính là một trong số những điều kiện cần để có thể góp phần cho các bạn có thể du học nhật bản 1 cách dễ dàng hơn.
-Hiện tại thì kỳ thi năng lực tiếng nhật JLPT có 5 trình độ từ N5 đến N1. Theo cấp độ là N5 là dễ nhất dành cho các bạn sơ cấp.
-Hôm nay Thanh giang sẽ đưa ra một vài những kiến thức cơ bản hay là dàn hệ thống để các bạn có thể ước lượng được trình độ của mình để đăng ký thi cho thật phù hợp nhé.
|
|
kanji |
Từ vựng |
Cấp độ bài học |
|
N5 |
~100 từ riêng biệt |
~800 |
Beginner (Bắt đầu) |
|
N4 |
~300 |
~1500 |
Basic (Cơ bản) |
|
N3 |
~650 |
~3750 |
Lower Intermediate (Hạ cấp |
|
N2 |
~1000 |
~6000 |
Intermediate (Trung cấp) |
|
N1 |
~2000 |
10000 |
Advanced (Cao cấp) |
-Để thi N5 một các thật tốt các bạn nên học chắc 30 bài ở sơ cấp cùng có trang bị cho mình khoảng hơn 100 chữ hán.
-Riêng về từ mới khuyến khích các bạn học càng nhiều càng tốt. từ mới không giới hạn từ .Bạn nên học chắc từ mới của 30 bài minna no nihongo
-Sau đây mình xin giới thiệu một số kiến thức cơ bản để các bạn có thể ôn thi N5 thêm vững chắc hơn nhé.
*Đầu tiên các bạn nên tham khảo các từ mới Thanh Giang đưa ra trong N5 nhé.
*Từ mới*
·
1 会う:あう: Gặp gỡ
·
2 青:あお: Màu xanh
·
3 青い :あおい:Màu xanh
·
4 赤: あか: Màu đỏ
·
5 赤い: あかい: Màu đỏ
·
6 明い: あかるい: Sáng ,tươi
·
7 秋: あき: Mùa thu
·
8 開く: あく: Mở
·
9 開ける: あける: Mở
·
10 上げる: あげる: Để cung cấp cho
·
11 朝: あさ: Buổi sáng
·
12 朝御飯: あさごはん: Bữa sáng
·
13 あさって: Ngày mốt
·
14 足: あし: Chân
·
15 明日: あした : Ngày mai
·
16 あそこ: Chổ đó
·
17 遊ぶ: あそぶ: Chơi
·
18 暖かい: あたたかい: Ấm áp
·
19 頭: あたま: Cái đầu
·
20 新しい: あたらしい: Mới
·
21 あちら: Chỗ kia
·
22 暑い: あつい: Nóng
·
23 熱い:あつい: Nóng
·
24 厚い: あつい: Dày
·
25 あっち: Ở đó
·
26 後: あと : Sau đó
·
27 あなた : Bạn
·
28 兄: あに: Anh trai
·
29 姉: あね: Chị gái
·
30 あの um...( chỉ sự ngập ngừng)
·
31 あの um...
·
32 アパート: Căn hộ
·
33 あびる: Tắm
·
34 危ない:あぶない: Nguy hiểm
·
35 甘い:あまい: Ngọt
·
36 あまり: Không nhiều
·
37 雨:あめ:Mưa
·
38 飴: あめ: Kẹo
·
39 洗う: あらう: Rửa
·
40 ある: Có ,được
·
41 歩く: あるく: Đi bộ
·
42 あれ: Cái kia
·
43 いい/よい:Tốt
·
44 いいえ: không
·
45 言う;いう:Nói
·
46 家:いえ: Nhà ở
·
47 いかが Như thế nào
·
48 行く:いく: Đi
·
49 いくつ: Bao nhiêu tuổi
·
50 いくら: Bao nhiêu
·
51 池:いけ: Cái hồ
·
52 医者:いしゃ:Bác sĩ
·
53 いす: Cái ghế
·
54 忙しい:いそがしい: Bận rộn
·
55 痛い:いたい: Đau
·
56 一:いち:Số 1
·
57 一日:いちにち: Một ngày
·
58 いちばん: Nhất
·
59 いつ: Khi nào
·
60 五日:いつか:Ngày 5
·
61 一緒:いっしょ: Cùng nhau
·
62 五つ:いつつ: Số 5
·
63 いつも: Luôn luôn,lúc nào cũng
·
64 犬:いぬ:Con chó
·
65 今:いま: Bây giờ
·
66 意味;いみ:Ý nghĩa
·
67 妹:いもうと: Em gái
·
68 嫌:いや
·
69 入口;いりぐち:Lối vào
·
70 居る:いる: Có ,ở,được
·
71 要る:いる: Cần
·
72 入れる:いれる: Đặt vào
·
73 色:いろ: Màu sắc
·
74 いろいろ: Nhiều
·
75 上:うえ: Bên trên
·
76 後ろ:うしろ: Phía sau
·
77 薄い:うすい: Mỏng ,nhạt
·
78 歌:うた: Bài hát
·
79 歌う:うたう: Hát( động từ)
·
80 生まれる:うまれる: Được sinh ra
·
81 海:うみ: Biển
·
82 売る:うる:Bán
·
83 煩い:うるさい: Ồn ào
·
84 上着:うわぎ:Áo khoác
·
85 絵:え; Bức tranh
·
86 映画;えいが:Phim
·
87 映画館:えいがかん: Rạp chiếu phim
·
88 英語:えいご; Tiếng anh
·
89 ええ; Vâng
·
90 駅:えき: Nhà ga
·
91 エレベーター: Thang máy
·
92 鉛筆:えんぴつ: Bút chì
·
93 おいしい: Ngon
·
94 多い:おおい: Nhiều
·
95 大きい:おおきい: To,lớn
·
97 大勢:おおぜい: Nhiều người
·
98 お母さん:おかあさん: Mẹ
·
99 お菓子:おかし: Kẹo
·
100 お金:おかね:Tiền
·
101 起きる:おきる:Thức dậy
·
102 置く:おく:Đặt ,để
·
103 奥さん:おくさん: Vợ
·
104 お酒:おさけ: Rượu
·
105 お皿:おさら:Chén dĩa
·
106 伯父/叔父:おじいさん; Chú
·
107 教える:おしえる:Giảng dạy
·
108 伯父/叔父:おじさん: Chú
·
109 押す:おす: Ấn ,nhấn
·
110 遅い:おそい: Chậm trễ,muộn giờ
·
111 お茶:おちゃ:Trà xanh
·
112 お手洗い:おてあらい:Nhà vệ sinh
·
113 お父さん:おとうさん: Bố ,cha
·
114 弟:おとうと:Em trai tôi
·
115 男:おとこ:Con trai,đàn ông
·
116 男の子:おとこのこ: Bé trai
·
117 一昨日:おととい:Hôm trước
·
118 一昨年:おととし: Năm trước
·
119 大人:おとな:Người lớn
·
120 おなか: Bụng
·
121 同じ:おなじ: Giống nhau
·
122 お兄さん:おにいさん: Anh trai người ta
·
123 お姉さん:おねえさん:Chị gái người ta
·
124 おばあさん:Bà
·
125 伯母さん/叔母さん:おばさん: Gì ,cô
·
126 お風呂:おふろ:Bốn tắm,phòng tắm
·
127 お弁当:おべんとう: Cơm hộp
·
128 覚える:おぼえる: Nhớ
·
129 おまわりさん Người thân thiện
·
130 重い:おもい Nặng
·
131 おもしろい: Thú vị
·
132 泳ぐ:およぐ: Bơi lội
·
133 降りる:おりる:Xuống xe
·
134 終る:おわる: Kết thúc
·
135 音楽:おんがく:Âm nhạc
·
136 女おんな: Con gái,phụ nữ
·
137 女の子:おんなのこ: Bé gái
·
138 外国:がいこく: Nước ngoài
·
139 外国人:がいこくじん: Người nước ngoài
·
140 会社:かいしゃ:Công ty
·
141 階段:かいだん: Cầu thang
·
142 買い物:かいもの: Mua sắm
·
143 買う:かう:Mua
·
144 返す:かえす: Trả lại
·
145 帰る:かえる: Trở về
·
146 かかる: Tốn kém
·
147 かぎ:Chìa khóa
·
148 書く:かく: Viết
·
149 学生:がくせい: Học sinh
·
150 かける: Gọi điện
·
151 傘:かさ:Cái dù
·
152 貸す:かす:Cho mượn
·
153 風:かぜ: Gió
·
154 風邪:かぜ: Bệnh cảm
·
155 家族:かぞく:Gia đình
·
156 方:かた:Người,phương pháp,cách làm
·
157 学校:がっこう: Trường học
·
158 カップ:Cái li
·
159 家庭:かてい:Gia đình
·
160 角:かど: Cái góc
·
161 かばん: Cái cặp
·
162 花瓶:かびん: Bình hoa
·
163 紙:かみ: Giấy
·
164 カメラ: Máy ảnh
·
165 火曜日:かようび: Thứ 3
·
166 辛い:からい Cay
·
167 体:からだ: Thân thể
·
168 借りる:かりる: Mượn
·
169 軽い:かるい:Nhẹ
·
170 カレー:Món cary
·
171 カレンダー: Lịch
·
172 川/河かわ:Sông
·
173 かわいい: Dễ thương
·
174 漢字:かんじ: Hán tự
·
175 木:き: Cây
·
176 黄色:きいろ:Màu vàng
·
177 黄色いきいろい Màu vàng
·
178 消える:きえる: Tắt ,biến mất
·
179 聞く:きく: Lắng nghe,hỏi
·
180 北:きた Phía bắc
·
181 ギター: Đàn ghita
·
182 汚い:きたない: Dơ ,bẩn
·
183 喫茶店:きっさてん: Quán nước
·
184 切手:きって: Con tem
·
185 切符:きっぷ:Cái vé
·
186 昨日:きのう:Hôm qua
·
187 九:きゅう / く: Số 9
·
188 牛肉:ぎゅうにく: Thịt bò
·
189 牛乳:ぎゅうにゅう:Sữa
·
190 今日:きょう: Hôm nay
·
191 教室:きょうしつ: Lớp học
·
192 兄弟:きょうだい: Anh em trai
·
193 去年:きょねん: Năm ngoái
·
194 嫌い:きらい: Ghét ,không thích
·
195 切る:きる:Cắt
·
196 着る:きる: Mặc áo
·
197 きれい: Đẹp
·
198 キロ/キログラム: Kilogam
·
199 キロ/キロメートル Km
·
200 銀行:ぎんこう: Ngân hang
·
201 金曜日:きんようび:Thứ 6
·
202 薬く:すり: Thuốc uống
·
203 ください Xin hãy
·
204 果物:くだもの:Trái cây
·
205 口:くち: Cái miệng
·
206 靴:くつ: Đôi giày
·
207 靴下:くつした:Vớ ,tất chân
·
208 国:くに:Đất nước,quốc gia
·
209 曇り:くもり: Đám mây
·
210 曇る:くもる: Trở thành mây
·
211 暗い:くらい: Tối
·
212 クラス:Lớp học
·
213 グラム: Gram
·
214 来る:くる: Đến
·
215 車:くるま: Xe hơi
·
216 黒:くろ: Màu đen
·
217 黒い:くろい: Màu đen
·
218 警官:けいかん: Cảnh sát
·
219 今朝:けさ: Sáng nay
·
220 消す:けす: Tắt điện
·
221 結構:けっこう: Đủ rồi ,được rồi
·
222 結婚:けっこん: Kết hôn
·
223 月曜日:げつようび: Thứ 2
·
224 玄関:げんかん: Tiền sảnh,hành lang
·
225 元気:げんき: Sức khỏe
·
226 五:ご:Số 5
·
227 公園:こうえん: Công viên
·
228 交差点:こうさてん: Ngã 4
·
229 紅茶:こうちゃ: Hồng trà
·
230 交番:こうばん: Cảnh sát phường
·
231 声:こえ: Giọng nói,tiếng nói
·
232 コート: Áo khoác
·
233 コーヒー: cafe
·
234 ここ: Ở đây
·
235 午後:ごご: Buổi chiều
·
236 九日:ここのか: Ngày 9
·
237 九つ:ここのつ: 9 cái
·
238 午前:ごぜん: Buổi sáng
·
239 答える:こたえる:Trả lời
·
240 こちら: Chỗ này
·
241 こっち: Chỗ này
·
242 コップ: Cái cốc
·
243 今年:ことし: Năm nay
·
244 言葉:ことば: Từ vựng
·
245 子供:こども: Trẻ con
·
246 この: Này
·
247 御飯:ごはん: Cơm
·
248 コピーする:Coppy
·
249 困る:こまる: Khốn khổ
·
250 これ: Cái này
·
251 今月:こんげつ: Tháng này
·
252 今週:こんしゅう: Tuần này
·
253 こんな:Chuyện này
·
254 今晩:こんばん: Tối nay
·
255 さあ: Vậy thì
·
256 財布:さいふ:Cái ví
·
257 魚:さかな: Cá
·
258 先:さき: Trước
·
259 咲く:さく: Nở ,hoa nở
·
260 作文:さくぶん: Bài văn,tập làm văn
·
261 差す:さす:Giương ,giơ tay
·
262 雑誌:ざっし:Tạp chí
·
263 砂糖:さとう:Đường
·
264 寒い:さむい:Lạnh
·
265 さ来年:さらいねん: Năm tới
·
266 三:さん: Số 3
·
267 散歩:さんぽする: Đi dạo
·
268 四し / よん: Số 4
·
269 塩:しお: Muối
·
270 しかし: Nhưng
·
271 時間:じかん;Thời gian
·
272 仕事:しごと:Công việc
·
273 辞書:じしょ: Từ điển
·
274 静か:しずか: Yên lặng
·
275 下:;した: Dưới
·
276 七しち / なな: Số 7
·
277 質問:しつもん: Câu hỏi
·
278 自転車:じてんしゃ:Xe đạp
·
279 自動車:じどうしゃ:Xe hơi
·
280 死ぬ:しぬ:Chết
·
282 自分:じぶん:Tự mình
·
283 閉まる:しまる: Đóng ,bị đóng
·
284 閉める:しめる:Đóng lại
·
285 締める:しめる: Buộc ,trói
·
286 じゃ/じゃあ: Vậy thì
·
287 写真:しゃしん:Tấm ảnh/ảnh
·
288 シャツ: Áo sơ mi
·
289 シャワー: Tắm vòi sen
·
290 十:じゅうとお: Mười
·
291 授業:じゅぎょう: Giờ học
·
292 宿題:しゅくだ: Giỏi
·
294 丈夫:じょうぶ:Chắc chắn
·
295 しょうゆ: Xì dầu
·
296 食堂:しょくどう: Nhà ăn
·
297 知る:しる: Biết
·
298 白:しろ: Màu trắng
·
299 白い:しろい:Màu trắng
·
300 新聞:しんぶん: Tờ báo
·
301 水曜日:すいようび:Thứ 4
·
302 吸う:すう: Hút ,hít
·
303 スカート: Cái váy
·
304 好き:すき: Thích
·
305 少ない:すくない:Một ít ,một chút
·
306 すぐに: Ngay lập tức
·
307 少し:すこし: Một chút
·
308 涼しい:すずしい:Mát mẻ
·
309 ストーブ: Lò sưởi
·
310 スプーン: Cái muỗng
·
311 スポーツ: Thể thao
·
312 ズボン: Quần dài
·
313 住む:すむ:Sinh sống
·
314 スリッパ:Dép đi trong nhà
·
315 する: Làm
·
316 座る:すわる: Ngồi
·
317 背せ:Chiều cao,cái lưng
·
318 生徒:せいと: Học sinh
·
319 セーター:Áo len
·
320 せっけん;Xà bông
·
321 背広:せびろ: Bộ comle,áo choàng ngắn
·
322 狭い:せまい: Hẹp
·
323 ゼロ:Số 0
·
324 千:せん:Một ngàn
·
325 先月:せんげつ:Tháng trước
·
326 先週:せんしゅう: Tuần trước
·
327 先生:せんせい: Giáo viên
·
328 洗濯:せんたく:Giặt đồ
·
329 全部:ぜんぶ: Tất cả
·
330 掃除:そうじする: Lau chùi,dọn dẹp
·
331 そうして/そして:Và ( dùng nối 2 câu mang nghĩa cùng khen cùng chê)
·
332 そこ:Chỗ đó
·
333 そちら: Nơi đó
·
334 そっち: Nơi đó
·
335 外:そと: Bên ngoài
·
336 その: Đó
·
337 そば Bên cạnh
·
338 空:そら: Bầu trời
·
339 それ: Cái đó
·
340 それから: Sau đó
·
341 それでは:Vậy thì
·
342 大学:だいがく: Đại học
·
343 大使館:たいしかん: Đại sứ quán
·
344 大丈夫:だいじょうぶ:Không vấn đề gì
·
345 大好き:だいすき: Rất thích
·
346 大切:たいせつ: Quan trọng
·
347 台所:だいどころ:Nhà bếp
·
348 たいへん;Vất vả
·
349 たいへん: Vất vả
·
350 高い:たかい: Cao ,mắc
·
351 たくさん: Nhiều
·
352 タクシー: Taxi
·
353 出すだす: Lấy ra
·
354 立つ:たつ:Đứng dậy
·
355 たて: Xây dựng
·
356 建物:たてもの: Tòa nhà
·
357 楽しい:たのしい: Vui vẻ
·
358 頼む:たのむ: Nhờ vả
·
359 たばこ: Thuốc lá
·
360 たぶん: Có lẽ
·
361 食べ物:たべもの: Món ăn
·
362 食べる:たべる: Ăn
·
363 卵:たまご: Trứng
·
364 誰:だれ:Ai
·
365 誰:だれか:Ai vậy
·
366 誕生日たんじょうび: Sinh nhật
·
367 だんだん: Dần dần
·
368 小さい:ちいさい:: Nhỏ ,bé
·
370 近い:ちかい: Gần
·
371 違う:ちがう: Khác ,sai
·
372 近く:ちかく:Gần
·
373 地下鉄:ちかてつ: Tàu điện ngầm
·
374 地図:ちず: Bản đồ
·
375 茶色:ちゃいろ: Màu nâu
·
376 ちゃわん: Cái chén
·
377 ちょうど: Vừa đúng ,vừa chuẩn
·
378 ちょっと: Một chút
·
379 一日:ついたち: Ngày 1
·
380 使う:つかう:Sử dụng
·
381 疲れる:つかれる: Mệt mỏi
·
382 次:つぎ: Tiếp theo,kế tiếp
·
383 着く:つく:Đến
·
384 机:つくえ: Cái bàn
·
385 作る:つくる: Làm
·
386 つける:Bật điện,chấm ,đeo ,nêm
·
387 勤める:つとめる: Làm việc
·
388 つまらない: Chán nản
·
389 冷たい:つめたい Lạnh
·
390 強い:つよい: Mạnh
·
391 手:て:Tay
·
392 テープ:Cuộn băng
·
393 テーブル:Bàn tròn
·
394 テープレコーダー: Máy ghi âm
·
395 出かける:でかける Ra ngoài
·
396 手紙:てがみ: Lá thư
·
397 できる: Có thể
·
398 出口;でぐち: Lối thoát ra ngoài
·
399 テスト: Bài kiểm tra
·
400 では: Vậy thì
·
401 デパート: Căn hộ
·
402 でも: Nhưng
·
403 出る:でる: Ra khỏi ,ra ngoài ,xuất hiện
·
404 テレビ: Tivi
·
405 天気:てんき: Thời tiết
·
406 電気:でんき: Điện
·
407 電車:でんしゃ: Xe điện
·
408 電話:でんわ: Điện thoại
·
410 ドア: Cửa chính
·
411 トイレ: toilet
·
412 どう: Như thế nào
·
413 どうして: Tại sao
·
414 どうぞ: Xin mời
·
415 動物:どうぶつ: Động vật
·
416 どうも: Cám ơn
·
417 遠い:とおい: Xa
·
418 十日:とおか: Ngày 10
·
419 時々:ときどき:Thỉnh thoảng
·
420 時計:とけい: Đồng hồ
·
421 どこ: Ở đâu
·
422 所:ところ: Nơi ,sở
·
423 年:とし: Năm
·
424 図書館:としょかん: Thư viện
·
425 どちら: Từ đâu
·
426 どっち: Ở đâu
·
427 とても: Rất
·
428 どなた: Vị nào
·
429 隣:となり: Bên cạnh
·
430 どの:Cái nào
·
431 飛ぶ:とぶ: Bay
·
432 止まる:とまる: Dừng lại
·
433 友達:ともだち: Bạn
·
434 土曜日:どようび: Thứ 7
·
435 鳥:とり: Con chim
·
436 とり肉:とりにく: Thịt gà
·
437 取る:とる: Lấy
·
438 撮る:とる: Chụp hình
·
439 どれ: Cái nào
·
440 ナイフ: Dao nhỏ
·
441 中:なか: Bên trong
·
442 長い:ながい: Dài
·
443 鳴く:なく: Kêu,hót
·
444 無くす:なくす: Làm mất
·
445 なぜ: Tại sao
·
446 夏:なつ: Mùa hè
·
447 夏休み:なつやすみ:Kỳ nghỉ hè
·
448 など: Nào là
·
449 七つ:ななつ: 7 cái
·
450 七日:なのか: Ngày 7
·
451 名前:なまえ: Họ tên
·
452 習う:ならう: Học tập
·
453 並ぶ:ならぶ: Được xếp ,được bài trí
·
454 並べる:ならべる: Sắp hàng
·
455 なる: Trở thành
·
456 何なん/なに:Cài gì
·
457 二:に:Số 2
·
458 賑やか:にぎやか:Nhộn nhịp
·
459 肉:にく: Thịt
·
460 西:にし: Phía tây
·
461 日曜日:にちようび:Chủ nhật
·
462 荷物:にもつ: Hành lý
·
463 ニュース:Tin tức
·
464 庭:にわ:Vườn
·
465 脱ぐ:ぬぐ: Cởi ,tháo
·
466 温い:ぬるい: Nguội ,âm ấm
·
467 ネクタイ:Caravat
·
468 猫:ねこ: Con mèo
·
469 寝る:ねる: Ngủ
·
470 ノート:Cuốn tập
·
471 登る:のぼる: Leo trèo
·
472 飲み物:のみもの: Đồ uống
·
473 飲む:のむ: Uống
·
474 乗る:のる: Lên xe
·
475 歯:は: Răng
·
476 パーティー: Bữa tiệc
·
477 はい: Vâng
·
478 灰皿:はいざら: Gạt tàn thuốc lá
·
479 入る:はいる: Đi vào
·
480 葉書:はがき: Thiệp
·
481 はく: Đi dép ,mặc quần
·
482 箱:はこ: Cái hộp
·
483 橋:はし: Cây cầu
·
484 はし: Đũa ăn cơm
·
485 始まるはじまる:Bắt đầu
·
486 初め/始めはじめ: Lần đầu ,bắt đầu
·
487 初めて:はじめて: Lần đầu gặp gỡ
·
488 走る:はしる: Chạy
·
489 バス: Xe bus
·
490 バター: Bơ
·
491 二十歳:はたち: 20 tuổi
·
492 働く:はたらく: Làm việc
·
493 八:はち: Số 8
·
494 二十日:はつか: Ngày 20
·
495 花:はな: Hoa
·
496 鼻:はな: Mũi
·
497 話はなし Nói chuyện,câu chuyện
·
498 話す:はなす:Nói chuyện
·
499 早い:はやい: Sớm
·
500 速い:はやい: Nhanh
·
501 春:はる: Mùa xuân
·
502 貼る:はる: Dán
·
503 晴れ:はれ: Trời trong xanh
·
504 晴れる:はれる: Trời nắng
·
505 半:はん: Nửa
·
506 晩ばん: Buổi tối
·
507 パン: Bánh mì
·
508 ハンカチ: Khăn tay
·
509 番号:ばんごう: Số
·
510 晩御飯:ばんごはん: Cơm tối
·
511 半分:はんぶん: Một nửa
·
512 東:ひがし: Phí a đông
·
513 引く:ひく: Kéo
·
514 弾く:ひく: Đánh đàn
·
515 低い:ひくい: Thấp
·
516 飛行機:ひこうき: Máy bay
·
517 左:ひだり: Bên trái
·
518 人:ひと: Người
·
519 一つ:ひとつ: Một cái
·
520 一月:ひとつき: Tháng 1
·
521 一人:ひとり: Một người
·
522 暇: ひま: Rảnh rỗi
·
523 百: ひゃく: Một trăm
·
524 病院: びょういん: Bệnh viện
·
525 病気: びょうき: Bị bệnh
·
526 昼: ひる: Trưa
·
527 昼御飯: ひるごはん: Cơm trưa
·
528 広い:ひろい: Rộng
·
529 フィルム: roll of film
·
530 封筒:ふうとう: Phong thư
·
531 プール: Hồ bơi
·
532 フォーク: dĩa
·
533 吹く:ふく:Thổi
·
534 服:ふく: Quần áo
·
535 二つ:ふたつ: 2 cái
·
536 豚肉:ぶたにく: Thịt heo
·
537 二人:ふたり: 2 người
·
538 二日:ふつか: 2 ngày
·
539 太い:ふとい: Mập
·
540 冬ふゆ Mùa đông
·
541 降る:ふる: Rơi xuống
·
542 古い:ふるい: Đồ củ,cổ
·
543 ふろ: Bồn tắm
·
544 文章:ぶんしょう:Đoạn văn
·
545 ページ:Trang
·
546 下手:へた: Dở
·
547 ベッド: Màu đỏ
·
548 ペット Thú cưng
·
549 部屋:へや:Căn phòng
·
550 辺:へん: Vùng
·
551 ペン: Bút bi
·
552 勉強:べんきょうする: Học
·
553 便利:べんり:Tiện lợi
·
554 帽子:ぼうし: Cái mũ
·
555 ボールペン: Bút bi
·
556 ほか Cái khác
·
557 ポケット: Cái túi
·
558 欲しい:ほしい: Muốn
·
559 ポスト: Hộp thư
·
561 ボタン:Cái nút
·
562 ホテル: Khách sạn
·
563 本:ほん; Cuốn sách
·
564 本棚:ほんだな: Kệ sách
·
565 ほんとう: Sự thật
·
566 毎朝:まいあさ: Mỗi buổi sáng
·
567 毎月:まいげつ/まいつき: Mỗi tháng
·
568 毎週:まいしゅう: Mỗi tuần
·
569 毎日:まいにち:Mỗi ngày
·
570 毎年:まいねん/まいとし:Mỗi năm
·
571 毎晩:まいばん:Mỗi tối
·
572 前:まえ: Trước
·
573 曲る:まがる:Gấp khúc,ghẹo
·
574 まずい: Dở ,không ngon
·
575 また:Vẫn
·
576 まだ: Chưa
·
577 町:まち:Thành phố
·
578 待つ:まつ: Đợi
·
579 まっすぐ Thẳng về phía trước
·
580 マッチ Quẹt diêm
·
581 窓:まど: Cửa sổ
·
582 丸い/円いまるい:Tròn
·
583 万:まん: 10 ngàn
·
584 万年筆:まんねんひつ:Bút mực
·
585 磨く:みがく: Đánh răng
·
586 右:みぎ: Bên phải
·
587 短い:みじかい:Ngắn
·
588 水:みず:Nước
·
589 店:みせ: Cửa hàng
·
590 見せる:みせる:Cho xem
·
591 道:みち:Con đường
·
592 三日:みっか:Ngày 3
·
593 三つ:みっつ 3 cái
·
594 緑:みどり: Màu xanh
·
595 皆さん:みなさん: Tất cả mọi người
·
596 南:みなみ: Miền nam
·
597 耳:みみ:Tai
·
598 見る:みる: Nhìn ,xem, quan sát
·
599 みんな:Mọi người
·
600 六日:むいか: Ngày 6
·
601 向こう:むこう Hướng
·
602 難しい:むずかしい: Khó
·
603 六つ:むっつ: Số 6
·
604 村:むら: Làng
·
605 目:め:Mắt
·
606 メートル: met
·
607 眼鏡:めがね: Kính mắt
·
608 もう: Đã
·
609 もう一度もういちど: Đã 1 lần
·
610 木曜日もくようび: Thứ 5
·
611 持つ:もつ: Cầm ,nắm
·
612 もっと: Hơn nửa
·
613 物:もの: Vật ,đồ vật
·
614 門:もん: Cổng
·
615 問題:もんだい: Vấn đề
·
616 八百屋:やおや: Cửa hàng rau
·
617 野菜:やさい: Rau
·
618 易しい:やさしい Dễ
·
619 安い:やすい: Rẻ
·
620 休み:やすみ:Kỳ nghỉ
·
621 休む:やすむ: Nghỉ ngơi
·
622 八つ:やっつ;8 cái
·
623 山:やま: Núi
·
624 やる:Làm
·
625 夕方:ゆうがた: Chiều tối
·
626 夕飯:ゆうはん Cơm tối
·
627 郵便局:ゆうびんきょく: Bưu điện
·
628 昨夜:ゆうべ:Tối qua
·
629 有名:ゆうめい: Nổi tiếng
·
630 雪:ゆき:Tuyết
·
631 行く:いく: Đi
·
632 ゆっくりと: Thong thả,chậm rãi
·
633 八日:ようか:Ngày 8
·
634 洋服:ようふく:Quần áo của phương tây
·
635 よく: thường
·
636 横:よこ; Bên cạnh
·
637 四日:よっか: Ngày 4
·
638 四つ:よっつ: 4 cái
·
639 呼ぶ:よぶ: Gọi
·
640 読む:よむ: Đọc
·
641 夜:よる: Buổi tối
·
642 弱い:よわい: Yếu, kém
·
643 来月:らいげつ: Tháng tới
·
644 来週:らいしゅう: Tuần tới
·
645 来年:らいねん: Năm tới
·
646 ラジオ: Đài
·
647 ラジカセ / ラジオカセット: Nghe nhạc radio
·
648 りっぱ: Lộng lẫy
·
649 留学生:りゅうがくせい: Du học sinh
·
650 両親りょうしん: Cha mẹ
·
651 料理:りょうり: Thức ăn
·
652 旅行:りょこう: Du lịch
·
653 零:れい Số không
·
654 冷蔵庫:れいぞうこ: Tủ lạnh
·
655 レコード: Ghi âm
·
656 レストラン: Nhà hàng
·
657 練習:れんしゅうする: Luyện tập
·
658 廊下:ろうか:Hành lang
·
659 六:ろく: Số 6
·
660 ワイシャツ: Áo sơ mi trắng
·
661 若い:わかい: Trẻ
·
662 分かる:わかる: Hiểu
·
663 忘れる:わすれる: Quên
·
664 私:わたくし Tôi (khiêm tôn)
·
665 私:わたし: Tôi
·
666 渡す:わたす:Giao cho,trao cho
·
667 渡る:わたる:Đi qua
·
668 悪い:わるい:Xấu
·
669 より、ほう: Hơn(dùng trong so sánh)
Trên đây là một số từ mới n5 kèm mặt chữ Hán rất thú vị, các bạn hãy cố gắng học cùng Thanh Giang chúng tôi nhé.!
Có thể bạn quan tâm: du học nhật bản vừa học vừa làm
Chúc các bạn thành công.!






>>> Thông tin liên hệ THANH GIANG
TRỤ SỞ CHÍNH CÔNG TY THANH GIANG
THANH GIANG HÀ NỘI
Địa chỉ: 30/46 Hưng Thịnh, X2A, Yên Sở, Hà Nội.
THANH GIANG NGHỆ AN
Địa chỉ: Km3 số nhà 24, Khu đô thị Tân Phú, Đại lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú - Nghệ An.
THANH GIANG HUẾ
Địa chỉ: Cm1-20 KĐT Ecogarden, Phường Vỹ Dạ, TP Huế
THANH GIANG HỒ CHÍ MINH
Địa chỉ: 357/46 Đường Bình Thành, Khu Phố 9, Phường Bình Tân, TP. HCM
THANH GIANG BẮC NINH
Địa chỉ: Thôn Trám, Xã Tiên Lục, Tỉnh Bắc Ninh
THANH GIANG HẢI PHÒNG
Địa chỉ: Số 200, Hồng Châu, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
THANH GIANG THANH HÓA
284 Trần Phú, Phường Hạc Thành, TP Thanh Hoá
THANH GIANG HÀ TĨNH
Địa chỉ: Số nhà 410, Đường Mai Thúc Loan, Thúy Hội, Phường Thành Xen, TP Hà Tĩnh.
THANH GIANG ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 58 Cao Xuân Huy - Tổ 71 - P. cẩm Lệ - TP Đà Nẵng.
THANH GIANG ĐỒNG NAI
Địa chỉ: Số 86C Nguyễn Văn Tiên, Khu Phố 9, Tân Triều, Đồng Nai
THANH GIANG CÀ MAU
241B, Trần Huỳnh, Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau
THANH GIANG GIA LAI
21 Phù Đổng, Phường Pkeiku, Tỉnh Gia Lai.
THANH GIANG ĐĂK LẮK
12A/33, khu phố Ninh Tịnh 6, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk.
Hotline : 091 858 2233 / 096 450 2233 (Zalo)
Website: https://duhoc.thanhgiang.com.vn/ - https://xkld.thanhgiang.com.vn/













