Cấu trúc 3: Động từ chia thời quá khứ, hiện tại , tương lai.
|
|
Quá khứ |
Hiện tại, tương lai |
|
Khẳng định |
Vました。 |
Vます。 |
|
Phủ định |
Vませんでした。 |
Vません。 |
Có thể bạn quan tâm:
• Dựa vào trạng từ thời gian trong câu để chia động từ cho chuẩn xác nhé các bạn.
1_はたらきます。( làm việc)
2_はたらきません。( không làm việc)
3_はたらきました。( đã làm việc)
4_はたらきませんでした。( đã không làm việc)
• 1_Ngày hôm qua tôi học bài.
きのうわたしはべんきょうしました。
• 2_ Hôm nay tôi làm việc
きょうははたらきます。
• 3_Hôm kia tôi không học bài.
おとといべんきょうしませんでした。
• 4_Ngày kia tôi không làm việc.
あさってははたらきません。
Cấu trúc 4: từ….. đến…..
1_s1はから。。。。までです。
2_s2はから。。。までVます。
Diễn tả một hành động được diễn ra theo thời gian từ lúc nào đến lúc nào.
S1: chủ ngữ thực hiện hành động không phải là người. Đi trực tiếp với です。
S2: chủ ngữ thực hiện hành động là con người đi với động từ : Vます。
• 1_ Ngân hàng làm việc từ thứ 2 đến thứ 7.
ぎんこうはげつようびからどようびまでです。
• 2_ Bạn Nam học từ thứ 2 đến thứ 6
さんはげつようびからきんようびまでべんきょうします。
Câu hỏi:
1_s1はから。。。。までですか。
2_s2はから。。。までVますか。
Ví dụ :
1_かっこう は なん ようび から なん ようび まで です が 。
-げつようび から きんようび まで です
2_あなた は まいしゅう なん ようび から なん ようび まで べんきょう し ます か 。
-げつようび から きんようび まで べんきょうしま す
Cấu trúc :5: Hỏi số điện thoại.
Sの けいたい でんわ の ばんごう はなんばん ですか
0650-222-123- ゼロろ に ゼロ の に に に のいち に さん
Chú ý cách ngắt giữa các số điện thoại.
Ví dụ:
1_としょかん の でんわ ばんごう は なんばん ですか (số điện thoại của thư viện là số bao nhiêu?)
– ゼロ は ちの ろくなな は ちのなな は ちきゅう です 。(08-678-789)
2_やまだ せんせい の けいたい でんわ の ばんごう はなんばん ですか (số điện thoại di động của thầy giáo yamada là bao nhiêu?)
-ゼロ きゅう ゼロ きゅう の : なな ゼロ なな の なな ゼロ は ち です 。(0909-707-708)
Thế là chúng ta đã kết thúc ngữ pháp bài 4 rồi.
Du học Nhật Bản Thanh giang xin chúc các bạn thành công!


