Cách tra học phí các trường Nhật Ngữ tại Nhật Bản
Thời gian gần đây trên trang mạng xã hội facebook xuất hiện rất nhiều chia sẻ về chi phí du học Nhật Bản sau khi có kết quả Visa sai khác hoàn toàn so với những gì mà khi tới công ty họ tư vấn. Vậy thực tế chi phí du học hay cụ thể là học phí các trường đại học Nhật Bản bao nhiêu, mời bạn cùng Thanh Giang theo dõi những thông tin chi tiết dưới đây.
1. Tìm hiểu về Học phí các trường đại học tại Nhật Bản chi tiết nhất
“Em đang tìm hiểu khá nhiều thông tin về du học Nhật Bản tự túc, quả thực thông tin nhiều nhưng rất hỗn loạn...Có công ty du học nói chi phí 180 triệu là không thể, nói đó là phí học những trường cũ kĩ, chất lượng dạy học ko đảm bảo, trường tự phát mà thôi. Còn trường uy tín, dạy tốt thì học phí phải cao…. Rất rất nhiều thông tin trên internet nhưng không có một cơ sở nào chứng thực là đúng hay sai? Thiệt hại vẫn chỉ là du học sinh và gia đình họ mà thôi. Thanh Giang Conincon có thật sự đáng tin cậy chỉ người trong cuộc mới biết...mong là sự thật...cám ơn Thanh Giang...^^”
Từ tài khoản gmail: binhyenvu88@gmail.com
Thời gian gần đây trên trang mạng xã hội facebook xuất hiện rất nhiều bạn chia sẻ chi phí du học Nhật Bản sau khi có kết quả Visa sai khác hoàn toàn so với những gì mà khi tới công ty họ tư vấn. Có bạn sau khi nhận giấy báo đóng tiền thì vô cùng sửng sốt khi số tiền tổng phải đóng lên tới 270 triệu cho học phí 1 năm. Có bạn thì nhận được thông báo miệng của người môi giới báo phải đóng tiền sách vở, mua bộ đàm bên Nhật số tiền phụ trội thêm lên tới 70 triệu nữa, tổng đi cho 1 năm học phí và 3 tháng tiền nhà là 310 triệu.v.v…
Vậy đâu là thông tin thực tế? Dưới đây Thanh Giang sẽ chia sẻ đến các bạn học phí của các trường đại học Nhật Bản, sau đại học và các trường Nhật ngữ. Đồng thời các bạn cũng có thể tự mình tra cứu và kiểm chứng học phí của từng trường chi tiết, chính xác nhất.
1.1. Học phí các trường đại học ở Nhật Bản là bao nhiêu?
Chính xác là học phí năm đầu của các trường tại Nhật sẽ nhỉnh hơn một chút so với những năm kế tiếp. Bởi cũng giống như tại Việt Nam, năm đầu tiên bạn sẽ phải bỏ ra số tiền nhiều hơn một chút do có khoản phí nhập học và một số phụ phí khác dành cho sinh viên mới như tiền nhập học, học phí, chi phí sử dụng trang thiết bị và các chi phí khác, ở một số trường Nhật ngữ bạn còn phải đóng thêm tiền sách giáo khoa.
Bảng dưới đây là học phí trung bình năm thứ nhất phải nộp cho các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và tiếng Nhật. Từ năm thứ 2 trở đi, sinh viên chỉ phải trả khoảng 70% so với năm thứ nhất vì không phải trả tiền nhập học nữa. Tuy nhiên số liệu này cũng sẽ có sự chênh lệch tùy từng thời điểm và giữ các trường. Để cập nhật thông tin chi tiết về từng trường và từng thời điểm hiện nay, bạn có thể liên hệ Thanh Giang để được hỗ trợ nhé!
1.2. Học phí các trường sau đại học ở Nhật Bản
1.3. Học phí các trường Nhật ngữ tại Nhật
2. Cách tra học phí các trường Nhật ngữ tại Nhật Bản
Thanh Giang xin hướng dẫn các bạn cách kiểm chứng thông tin ấy qua trang 2 trang web sau để các bạn có thể biết được thông tin học phí của tất cả các trường Nhật ngữ tại Nhật Bản. Các bạn hãy làm theo từng bước sau nhé.

Video hướng dẫn tra học phí các trường Nhật ngữ.
I. TRANG WEB 1
Bước 1: Các bạn truy cập vào website sau:
Bước 2: Các bạn sẽ chọn ngôn ngữ để tìm trường (ở đây Thanh Giang hướng dẫn các bạn tìm trường bằng tiếng anh). Các bạn click vào phần đánh dấu như trong ảnh nhé
Click vào phần đánh dấu đỏ
Bước 3: Sau khi click các bạn sẽ có 3 sự lựa chọn để tìm kiếm thông tin trường
Cách 1: Search by region: Tìm kiếm theo khu vực
Cách này áp dụng khi bạn muốn tìm một trường tiếng nào đó, tại một tỉnh hoặc thành phố mà bạn muốn đăng ký theo học.
Ví dụ1: Bạn muốn chọn đến học tại Tokyo thì bạn có thể click vào 1 trong 3 vị trí như đánh dấu trong ảnh.
Chọn 1 trong 3 vị trí trong hình để chọn trường ở vùng Tokyo
Tiếp theo, bạn kéo xuống dưới thì sẽ hiện lên bảng danh sách tất cả các trường tại Tokyo như ảnh dưới đây.

Danh sách các trường tại Tokyo. Bên phải là tên trường, bên trái là địa chỉ
Cách 2: Search by criteria: Tìm kiếm theo tiêu chí, các bạn chỉ cần chọn các thông tin theo tiêu chí có sẵn, để tìm kết quả theo mong muốn tìm kiếm của bạn.

Chọn các thông tin cần tìm kiếm
Cách 3: In alphabetical order: Tìm kiếm theo thứ tự chữ cái ABC
Cách này áp dụng khi bạn đã biết tên trường bạn muốn theo học, như trường hợp đã có bạn bè hoặc người thân đi học tại trường đó rồi.

Ví dụ 2: Bạn muốn tìm trường Unitas.
Vậy bạn hãy click chọn chữ U

Bấm chọn chữ U

Xuất hiện 2 phân hiệu của trường Unitas. Một trường ở Kofu – Yamanashi, một trường ở Tokyo
Bước 4: Tra thông tin học phí.
Ví dụ 3: các bạn tra thông tin học phí trường Meric ở Osaka. Các bạn Click vào chữ M trong cách lựa chọn theo thứ tự chữ cái ABC.
Sau đó bạn click vào trường Meric và bạn sẽ nhận được những thông tin sau:
1-Thông tin chung về trường: Tại đây bạn sẽ nắm được những thông tin chung nhất về trường như tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, năm thành lập, tên của thầy hiệu trưởng.v.v…

Bảng thông tin chung về trường
2- Thông tin sinh viên quốc tế đăng ký theo học tại trường. Dựa vào bảng này bạn sẽ biết số lượng sinh viên các nước đăng ký theo học tại trường vào năm tổng hợp thông tin. Ở đây chúng ta thấy là kỳ tháng 7/2013 có 84 học sinh Việt Nam.

Bảng thông tin sinh viên quốc tế đăng ký
3- Thông tin học phí: Các bạn nhìn vào mục khoanh mầu đỏ bạn thấy học phí cho 1 năm như sau nhé.

* Selection: 30.000 yên (phí tuyển chọn)
* Admission: 50.000 yên (phí nhập học)
* Tuition: 1 năm là 600.000 yên (học phí)
* Others : 10.000 yên (phí khác)
Tổng 4 khoản phí trên là: 30.000+50.000+600.000+10.000= 690.000 yên.

Bạn nhân với tỷ giá ngân hàng ngoại thương. Như ngày hôm nay, Thanh Giang viết bài này thì tỷ giá đồng Yên là: 196.11
Vậy chuyển đổi ra tiền Việt là: 690.000 x 196,11 =135.315.900 vnđ ( Một trăm ba mươi lăm triệu, ba trăm mười lăm nghìn, chín trăm đồng chẵn).
Ví dụ 4: Các bạn tra thông tin học phí trường AN ở Tokyo. Các bạn Click vào chữ A trong cách lựa chọn theo thứ tự chữ cái ABC.
Sau đó bạn click vào trường AN LANGUAGE SCHOOL và bạn sẽ nhận được thông tin học phí như sau nhé:

* Selection: 21.000 yên (phí tuyển chọn)
* Admission: 52.500 yên (phí nhập học)
* Tuition: 1 năm là 1.008.000 /2 = 504.000 yên (học phí). Vì học phí 2 năm là 1.008.000 yên thì 1 năm là một nửa của số tiền này.
* Others: 126.000 /2 = 63.000 yên (phí khác). Vì 1 năm chỉ phải đóng một nửa của 2 năm.
Tổng 4 khoản phí trên là: 21.000+52.500+504.000+63.000= 640.500 yên = 125.608.455 vnđ (Một trăm hai mươi lăm triệu, sáu trăm linh tám nghìn đồng).
Ví dụ 5: Các bạn tra thông tin học phí trường Unitas ở Kofu – Yamanashi cho 6 tháng học phí đóng sang trường. Các bạn Click vào chữ U trong cách lựa chọn theo thứ tự chữ cái ABC.
Sau đó bạn click vào trường Unitas và bạn sẽ nhận được thông tin học phí như sau nhé:

* Selection: 20.000 yên (phí tuyển chọn)
* Admission: 50.000 yên (phí nhập học)
* Tuition: 6 tháng là 940.000 /4 = 235.000 yên (học phí) Vì học phí 2 năm là 940.000 yên. Vậy thì 6 tháng sẽ là một phần tư của 2 năm, do đó số tiền các bạn phải đóng cho 6 tháng theo cách tính lấy học phí 2 năm chia cho 4.
* Others : 180.000 /4 = 45.000 yên (phí khác). Cách tính như học phí
Tổng 4 khoản phí trên là: 20.000+50.000+235.000+45.000 = 350.000 yên = 68.638.500 vnđ (tỷ giá 196,11) ( Sáu tám triệu, sáu trăm ba mươi tám nghìn đồng)
Kết thúc bước 4 này chúng ta đã biết tiền học phí đóng sang Nhật cho 1 năm học phí và 6 tháng học phí là bao nhiêu rồi chứ.
Tiền vé máy bay cho du học sinh 1 chiều khoảng 10 triệu.
Học phí các trường bên Nhật cho 1 năm chỉ dao động từ 120-150 triệu, 6 tháng chỉ dao động từ 65-80 triệu.
Bước 5: Thông tin bản đồ vị trí của trường (các bạn sẽ biết trường mình nằm cạnh ga nào)

II. TRANG WEB 2
Bước 1: Các bạn truy cập vào website sau:
http://www.aikgroup.co.jp/j-school/
Bước 2: Các bạn sẽ chọn ngôn ngữ để tìm trường (ở đây Thanh Giang hướng dẫn các bạn tìm trường bằng tiếng anh). Các bạn click vào phần đánh dấu như trong ảnh nhé

Bước 3: Sau khi click các bạn sẽ có 2 sự lựa chọn để tìm kiếm thông tin trường:
Cách 1: Search by School Name: Tìm kiếm theo tên trường:
Cách này áp dụng khi bạn đã biết tên trường bạn muốn theo học, như trường hợp đã có bạn bè hoặc người thân đi học tại trường đó rồi.
Ví dụ 6: Bạn muốn tìm trường Unitas.
Vậy bạn hãy click chọn chữ U

Bấm chọn chữ U

Xuất hiện 2 phân hiệu của trường Unitas. Một trường ở Kofu – Yamanashi, một trường ở Tokyo
Cách 2: Search by Area: Tìm kiếm theo khu vực
Cách này áp dụng khi bạn muốn tìm một trường tiếng nào đó, tại một tỉnh hoặc thành phố mà bạn muốn đăng ký theo học.
Ví dụ1: Bạn muốn chọn đến học tại Tokyo thì bạn có thể click vào 1 trong 2 vị trí như đánh dấu trong ảnh.
Chọn 1 trong 3 vị trí trong hình để chọn trường ở vùng Tokyo
Tiếp theo, bạn kéo xuống dưới thì sẽ hiện lên bảng danh sách tất cả các trường tại Tokyo như ảnh dưới đây.

Danh sách các trường tại Tokyo. Bên phải là tên đầy đủ của trường, bên trái là kỳ nhập học trong năm tương ứng tháng 4,7,10,1. Nếu OK thì là kỳ đó có tuyển du học sinh. Nếu 3 chấm là không tuyển sinh kỳ đó.
Bước 4: Tra thông tin học phí.
Ví dụ 7: các bạn tra thông tin học phí trường Kyushu Foreign Language Academy ở Fukuoka. Các bạn Click vào chữ K trong cách lựa chọn theo tên trường
Sau đó bạn click vào trường Kyushu Foreign Language Academy và bạn sẽ nhận được những thông tin sau:
1-Thông tin chung về trường: Tại đây bạn sẽ nắm được những thông tin chung nhất về trường như: địa chỉ, ga gần trường nhất, điện thoại, ngày update thông tin mới nhất. Như theo hình dưới đây thì ngày update mới nhất là ngày 05/03/2011

Bảng thông tin chung về trường
2- Thông tin học phí: Các bạn nhìn vào mục khoanh mầu đỏ bạn thấy học phí cho 1 năm như sau nhé.


* Entrance Fee: 70.000 yên (phí nhập học)
* Tuition: 1 năm là 590.000 yên (học phí)
* Others : 40.000 yên (phí khác)
* Application Fee : 30.000 yên (Phí đăng ký)
* Total (includes an Application Fee) Tổng cộng (bao gồm cả phí đăng ký):
70.000+590.000+40.000+30.000= 730.000 yên.
Qua các bước nêu trên, câu hỏi và thắc mắc về học phí của các bạn đã được trả lời rồi. Từ đó, bạn có thể tự mình tìm hiểu thông tin học phí của bất cứ trường nào các bạn muốn. Thanh Giang chỉ khuyên các bạn hãy thật tỉnh táo khi tìm hiểu thông tin nhé.
Một yếu điểm lớn của chúng ta là thấy người bạn hàng xóm của mình đi hết từ 220-300 triệu thì mình cũng phải đi hết cần ấy. Mình mà đi với mức phí tổng cộng từ A-Z chỉ từ 150-180 triệu cho 1 năm học phí thì là bị lừa. Đến khi sang Nhật rồi thì mới biết thực phí là bao nhiêu. Điều đó là do chúng ta chưa thực sự tỉnh táo trong việc tiếp cận thông tin mà thôi.
Thanh Giang xin chúc các bạn thành công với sự lựa chọn của mình. Nếu bạn nào cần trao đổi thông tin liên quan đến Du học Nhật Bản thì đừng ngại liên hệ với Thanh Giang.
CLICK NGAY để được tư vấn và hỗ trợ MIỄN PHÍ
Chat trực tiếp cùng Thanh Giang
Link facebook: https://www.facebook.com/thanhgiang.jsc
>>> Link Zalo: https://zalo.me/0964502233
>>> Link fanpage
- DU HỌC THANH GIANG CONINCON.,Jsc: https://www.facebook.com/duhoc.thanhgiang.com.vn
- XKLĐ THANH GIANG CONINCON.,Jsc: https://www.facebook.com/xkldthanhgiangconincon






>>> Thông tin liên hệ THANH GIANG
TRỤ SỞ CHÍNH CÔNG TY THANH GIANG
THANH GIANG HÀ NỘI
Địa chỉ: 30/46 Hưng Thịnh, X2A, Yên Sở, Hà Nội.
THANH GIANG NGHỆ AN
Địa chỉ: Km3 số nhà 24, Khu đô thị Tân Phú, Đại lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú - Nghệ An.
THANH GIANG HUẾ
Địa chỉ: Cm1-20 KĐT Ecogarden, Phường Vỹ Dạ, TP Huế
THANH GIANG HỒ CHÍ MINH
Địa chỉ: 357/46 Đường Bình Thành, Khu Phố 9, Phường Bình Tân, TP. HCM
THANH GIANG BẮC NINH
Địa chỉ: Thôn Trám, Xã Tiên Lục, Tỉnh Bắc Ninh
THANH GIANG HẢI PHÒNG
Địa chỉ: Số 200, Hồng Châu, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
THANH GIANG THANH HÓA
284 Trần Phú, Phường Hạc Thành, TP Thanh Hoá
THANH GIANG HÀ TĨNH
Địa chỉ: Số nhà 410, Đường Mai Thúc Loan, Thúy Hội, Phường Thành Xen, TP Hà Tĩnh.
THANH GIANG ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 58 Cao Xuân Huy - Tổ 71 - P. cẩm Lệ - TP Đà Nẵng.
THANH GIANG ĐỒNG NAI
Địa chỉ: Số 86C Nguyễn Văn Tiên, Khu Phố 9, Tân Triều, Đồng Nai
THANH GIANG CÀ MAU
241B, Trần Huỳnh, Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau
THANH GIANG GIA LAI
21 Phù Đổng, Phường Pkeiku, Tỉnh Gia Lai.
THANH GIANG ĐĂK LẮK
12A/33, khu phố Ninh Tịnh 6, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk.
Hotline : 091 858 2233 / 096 450 2233 (Zalo)
Website: https://duhoc.thanhgiang.com.vn/ - https://xkld.thanhgiang.com.vn/




















