Những động từ thông dụng trong tiếng Hàn

Hiện nay, có nhiều bạn học tiếng Hàn nhưng không biết cách tiếp cận hoặc làm cách nào nhanh nhất. Hôm nay Thanh Giang sẽ chỉ cho bạn cách học tiếng Hàn.

Để học tiếng Hàn thì sau khi bạn bảng chữ cái Hangul thì bạn nên biết đến cấu trúc câu trong tiếng Hàn. Dưới đây là 2 mẫu cấu trúc mà người Hàn thường sử dụng cả trong văn nói và văn viết:

1. Chủ ngữ 가/이(는/은 ) + vị ngữ

Ví dụ:

– 내 애인이 예쁩니다.
Người yêu tôi đẹp.

– 날씨가 좋습니다.
Thời tiết đẹp.

2. Chủ Ngữ+가/이(는/은 )+tân ngữ + 를/을 + động từ

Dùng 가, 는 khi từ làm chủ ngữ không có patchim
Dùng 은, 이 khi từ làm chủ ngữ có patchim
Dùng 를 khi từ làm tân ngữ không có patchim
Dùng 을 khi từ làm tân ngữ có patchim

Ví dụ:

– 저는 친구를 만납니다.
Tôi gặp bạn.

– 그는 장미꽃을 좋아합니다.
Nó thích hoa hồng.

động từ thông dụng tiếng Hàn

Lưu ý:

  • Trong thể văn nói, hầu hết người Hàn đều có xu hướng bỏ chủ ngữ để có thể nói nhanh nhất (không phải lúc nào cũng có thể bỏ chủ ngữ)

  • Cấu trúc tiếng Hàn khác so với tiếng Việt, nên bạn cần để ý đến điều này để tránh sai sót.

 Dưới đây là một số động từ quan trọng thường ngày bạn có thể gặp:

Ăn - 먹다 (mok-tà)

Uống - 마시다 (ma-si-tà)

Mặc - 입다( ip-tà)

Nói - 말하다 (mal-ha-tà)

Đánh, đập - 때리다 (t'e-ri-tà)

Đứng - 서다 (so-tà)

Xem - 보다 (pô-tà)

Chết - 죽다 (chuk-tà)

Sống - 살다 (sal-tà)

Giết - 죽이다 (chu-ki-tà)

Say - 취하다 (tsuy-ha-tà)

Chửi mắng - 욕하다 (yok-ha-tà)

Học - 공부하다 (kông-pu-ha-tà)

Ngồi - 앉다 (an-tà)

Nghe - 듣다 (tưt-tà)

Đến - 오다 (ô-tà)

Đi - 가다 (ka-tà)

Làm - 하다 (ha-tà)

Nghỉ - 쉬다 (suy-tà)

Rửa - 씻다 sit-tà)

Giặt - 빨다 (p'al-tà)

Nấu - 요리하다 (yô-ri-ha-tà)

Ăn cơm - 식사하다 (sik-sa-ha-tà)

Dọn vệ sinh - 청소하다 (tsong-sô-ha-tà)

Mời - 초청하다 (tsô-tsong-ha-tà)

Biếu, tặng - 드리다 (tư-ri-tà)

Yêu - 사랑하다 (sa-rang-ha-tà)

Bán - 팔다 (phal-tà)

Mua - 사다 (sa-tà)

Đặt, để - 놓다 (nôt-tà)

Viết - 쓰다 (s'ư-tà)

Đợi, chờ - 기다리다 (ki-ta-ri-tà)

Trú, ngụ, ở - 머무르다 (mo-mu-ri-tà)

Đổi, thay, chuyển - 바꾸다 (pa-k'u-tà)

Bay - 날다 (nal-tà)

Ăn cắp - 훔치다 (hum-tsi-tà)

Lừa gạt - 속이다 (sô-ki-tà)

Xuống - 내려가다 (ne-ryo-ka-tà)

Lên - 올라가다 (ô-la-ka-tà)

Cho - 주다 (chu-tà)

Mang đến - 가져오다 (ka-chyo-ô-tà)

Mang đi - 가져가다 (ka-chyo-ka-tà)

Gọi - 부르다 (pu-rư-tà)

Thích - 좋아하다 (chô-ha-ha-tà)

Ghét - 싫다 (sil-tà)

Gửi - 보내다 (pô-ne-tà)

Mong muốn - 빌다 (pil-tà)

Muốn (làm gì đó) động từ +고싶다 (kô-sip-tà)

Muốn làm - 하고싶다 (ha-kô-sip-tà0

Chạy - 뛰다 (tuy-tà)

Kéo - 당기다 (tang-ki-tà)

Đẩy - 밀다 (mil-tà)

Cháy - 타다 (tha-tà)

Trách móc - 책망하다 (tsek-mang-ha-tà)

Biết - 알다 (al-tà)

Không biết - 모르다 (mô-rư-tà)

Hiểu - 이해하다 (i-he-ha-tà)

Quên - 잊다 (it-tà)

Nhớ - 보고싶다 (pô-kô-sip-tà)

Ngủ - 자다 (cha-tà)

Thức dậy - 일어나다 (i-ro-na-tà)

Đếm - 계산하다 (kyê-san-ha-tà)

Chuẩn bị - 준비하다 (chun-pi-ha-tà)

Bắt đầu - 시작하다 (si-chak-ha-tà)

Gặp - 만나다 (man-na-tà)

Họp - 회의하다 (huê-i-ha-tà)

Phê bình - 비평하다 (pi-phyong-ha-tà)

Tán dóc - 잡담하다 (chap-tam-ha-tà)

Nói chuyện - 이야기하다 (i-ya-ki-ha-tà)

Cãi nhau - 싸우다 (s'a-u-tà)

Cười - 웃다 (ut-tà)

Khóc - 울다 (ul-tà)

Hy vọng - 희망하다 (hưi-mang-ha-tà)

Trở về - 돌아오다 (tô-la-ô-tà)

Đi về - 돌아가다 (tô-la-ca-tà)

Đóng - 닫다 (tat-tà)

Mở - 열다 (yol-tà)

Tháo - 풀다 (phul-tà)

Chào - 인사하다 (in-sa-ha-tà)

Hỏi - 묻다 (mut-tà)

Trả lời - 대답하다 (te-tap-ha-tà)

Nhờ, phó thác - 부탁하다 (pu-thak-ha-tà)

Chuyển - 전하다 (chon-ha-tà)

Bỏ, từ bỏ - 포기하다 (phô-ki-ha-tà)

Xem thêm: Du học Hàn Quốc không phải màu hồng

du học nhật bản trọn gói 159 - 189

chi phí du học Hàn Quốc trọn gói

Du học các nước nói tiếng Anh

 

Viết bình luận
Chat facebook