Các chức vụ trong một số ngành nghề tại Nhật Bản

Chắc hẳn các bạn còn thắc mắc nhiều cách gọi các chức vụ của các ngành nghề. Hôm nay Thanh Giang sẽ giới thiệu qua với các bạn tên các chức vụ trong một số ngành nghề tại Nhật Bản bạn nên biết:

Trường học

学校(がっこう)     → 校長(こうちょう): Hiệu trưởng
大学(だいがく)     → 学長(がくちょう) / 総長(そうちょう): Hiệu trưởng trường Đại học
幼稚園(ようちえん)   → 園長(えんちょう): Hiệu trưởng trường mẫu giáo
教師(きょうし)     → 教頭(きょうとう) / 主任(しゅにん): Chủ nhiệm
生徒(せいと)      → 生徒会長(せいとかいちょう): Hội y tưởng hội học sinh
班(はん)        → 班長(はんちょう): Lớp trưởng
研究室(けんきゅうしつ) → 室長(しつちょう): Trưởng phòng nghiên cứu
研究所(けんきゅうじょ) → 所長(しょちょう): Trưởng viện nghiên cứu

Chính trị 政治(せいじ)

国会(こっかい)     → 首相(しゅしょう): Thủ tướng
都道府県(とどうふけん) → 知事(ちじ): Thị trưởng ( đứng đầu tỉnh)
市(し)         → 市長(しちょう): Thị trưởng ( đứng đầu thành phố)
町(まち)        → 町長(ちょうちょう): chủ tịch thành phố
村(むら)        → 村長(そんちょう): Trưởng thôn

Các nghành nghề khác

郵便局(ゆうびんきょく) → 局長(きょくちょう): Cục trưởng
銀行(ぎんこう)     → 頭取(とうどり): Chủ tịch( Ngân hàng)
病院(びょういん)    → 院長(いんちょう): viện trưởng
警察署(けいさつしょ)  → 署長(しょちょう): Cảnh sát trưởng
美術館(みじゅつかん)  → 館長(かんちょう):Giám đốc (phòng mỹ thuật)
旅館(りょかん)     → 館長(かんちょう) / 女将(おかみ): Chủ thuê trọ
駅(えき)        → 駅長(えきちょう): Trưởng nhà ga
船(ふね)        → 船長(せんちょう): Thuyền trưởng
飛行機(ひこうき)    → 機長(きちょう): Cơ trưởng
寮(りょう)       → 寮長(りょうちょう): Quản lý ký túc xá
やくざ         → 組長(くみちょう): Trưởng ban/ tổ trưởng

工場(こうじょう)    → 工場長(こうじょうちょう): Giám đốc xưởng
店(みせ) / 支店(してん) → 店長(てんちょう): Chủ cửa hàng

Chính trị 政治(せいじ)

国会(こっかい)     → 首相(しゅしょう): Thủ tướng
都道府県(とどうふけん) → 知事(ちじ): Thị trưởng ( đứng đầu tỉnh)
市(し)         → 市長(しちょう): Thị trưởng ( đứng đầu thành phố)
町(まち)        → 町長(ちょうちょう): chủ tịch thành phố
村(むら)        → 村長(そんちょう): Trưởng thôn

du học nhật bản trọn gói

du học hàn quốc trọn gói

Du học các nước nói tiếng Anh

Viết bình luận
Chat facebook